Cách dùng "可他流了这么多血" (kě tā liú le zhè me duō xuè) trong hội thoại tiếng Trung
可他流了这么多血
Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可这脉搏一点都不凶险 | kě zhè mài bó yì diǎn dōu bù xiōng xiǎn | nhưng mạch tượng không hề nguy hiểm. |
| 2▶ | 可他流了这么多血 | kě tā liú le zhè me duō xuè | Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này. |
| 3 | 奇怪 | qí guài | Lạ quá, |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu yǒu zéi xīn méi zéi dǎnLúc trẻ thì có ý xấu nhưng không có gan làm chuyện xấu,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bié ràng dà shū dà niáng zài wài miàn děng yī yècũng đừng bắt đại thúc đại nương chờ bên ngoài cả đêm.
















