Cách dùng "而上一次我有这种心情" (ér shàng yī cì wǒ yǒu zhè zhǒng xīn qíng) trong hội thoại tiếng Trung
而上一次我有这种心情
Lần cuối tôi có tâm trạng này
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:03
náo挠
a啊
náo挠
“cào qua cào lại.”
LINE 0235:06
PLAYING SCENEér而
shàng上
yī一
cì次
wǒ我
yǒu有
zhè这
zhǒng种
xīn心
qíng情
“Lần cuối tôi có tâm trạng này”
LINE 0335:08
hái还
shì是
zài在
dà大
xué学
chū初
liàn恋
de的
shí时
hòu候
“vẫn là hồi yêu lần đầu đại học.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.