Cách dùng "你这是在要我的命啊" (nǐ zhè shì zài yào wǒ de mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìzàiyàodemìnga

anh đang lấy mạng tôi đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:04
dǒng
yuè
zǒng

Tổng Đổng Việt,

LINE 0231:06
PLAYING SCENE
zhè
shì
zài
yào
de
mìng
a

anh đang lấy mạng tôi đấy.

LINE 0331:10
zěn
me
zhè
me
méi
xìn
ya

Sao anh lại thiếu tự tin thế?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp31:06
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 6 of 7)
现在给了你一个舞台让你展示
HSK 5
0:03s
xiàn zài gěi le nǐ yí gè wǔ tái ràng nǐ zhǎn shìGiờ cho anh một sân khấu để thể hiện.
跟这个喝完了跟那个喝的
HSK 2
0:03s
gēn zhè ge hē wán le gēn nà ge hē deuống với người này xong lại uống với người kia.
我这让酒店的食堂 给她煮了碗面 她喝醉了吗
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ràng jiǔ diàn de shí táng gěi tā zhǔ le wǎn miàn tā hē zuì le maTôi đã nhờ nhà ăn khách sạn nấu cho cô ấy một tô mì. Cô ấy say rồi à?
你放心吧 我的人不会乱说话的
HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ de rén bú huì luàn shuō huà deAnh yên tâm đi. Người của tôi sẽ không nói bậy.
老大不让你出去 是为了你好
HSK 7
0:03s
lǎo dà bù ràng nǐ chū qù shì wèi le nǐ hǎoSếp không cho anh ra ngoài là vì lợi ích của anh.
你这要是擅自出去 有什么问题你后果自负啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yào shì shàn zì chū qù yǒu shén me wèn tí nǐ hòu guǒ zì fù aNếu anh tự ý ra ngoài, có vấn đề gì anh tự chịu hậu quả.
皓哥 你是不是喜欢我们老大呀
HSK 7
0:03s
hào gē nǐ shì bú shì xǐ huān wǒ men lǎo dà yaHạo ca. Anh thích sếp chúng em đúng không?
被我猜中了 你什么也没猜中
HSK 3
0:03s
bèi wǒ cāi zhōng le nǐ shén me yě méi cāi zhōngBị em đoán trúng rồi. Em chẳng đoán trúng gì cả.
你自己受过谣言的伤害
HSK 7
0:03s
nǐ zì jǐ shòu guò yáo yán de shāng hàiBản thân em từng bị tin đồn làm tổn thương,
说明白德瑞的提名遭遇了反对 你们管理层
HSK 7
0:03s
shuō míng bái dé ruì de tí míng zāo yù le fǎn duì nǐ men guǎn lǐ céngChứng tỏ đề cử của Bai Derui gặp phản đối. Ban lãnh đạo các anh
这件事情我不会说出去的
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì qíng wǒ bú huì shuō chū qù deChuyện này tôi sẽ không nói ra.
你今天本来是要住酒店 还是回去的
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān běn lái shì yào zhù jiǔ diàn hái shì huí qù deHôm nay sếp vốn định ở khách sạn hay là về nhà?
心像是被一只小猫的爪子
HSK 7
0:03s
xīn xiàng shì bèi yī zhī xiǎo māo de zhuǎ ziTrái tim như bị móng vuốt mèo con
而上一次我有这种心情
HSK 4
0:03s
ér shàng yī cì wǒ yǒu zhè zhǒng xīn qíngLần cuối tôi có tâm trạng này
还是在大学初恋的时候
HSK 2
0:03s
hái shì zài dà xué chū liàn de shí hòuvẫn là hồi yêu lần đầu đại học.
我想对自己说 这一切都是酒精作祟
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng duì zì jǐ shuō zhè yī qiè dōu shì jiǔ jīng zuò suìTôi muốn nói với bản thân tất cả chỉ là tại rượu.
你又不胖 你减什么肥啊
HSK 6
0:03s
nǐ yòu bù pàng nǐ jiǎn shén me féi aAnh đâu có béo. Giảm cân làm gì nữa?
你不是住南沙了吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì zhù nán shā le maAnh không ở Nam Sa rồi sao?
白德瑞对我的提名 被其他管理层反对了
HSK 7
0:03s
bái dé ruì duì wǒ de tí míng bèi qí tā guǎn lǐ céng fǎn duì leĐề cử của Bai Derui cho tôi bị ban lãnh đạo phản đối.
对 两个副总反对
HSK 4
0:03s
duì liǎng gè fù zǒng fǎn duìỪ, hai phó tổng phản đối.