Cách dùng "唯有这家 逆势上扬" (wéi yǒu zhè jiā nì shì shàng yáng) trong hội thoại tiếng Trung
唯有这家 逆势上扬
Chỉ có quán này là đi ngược xu hướng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:52
zhè fù jìn de jǐ jiā diàn shēng yì dōu shì yì bān bān
这附近的几家店 生意都是一般般
“Mấy cửa hàng gần đây việc kinh doanh đều bình thường”
LINE 0201:55
PLAYING SCENEwéi yǒu zhè jiā nì shì shàng yáng
唯有这家 逆势上扬
“Chỉ có quán này là đi ngược xu hướng”
LINE 0301:57
wǒ gěi tā men shè jì le yí gè tào cān zài duǎn duǎn bàn gè yuè
我给他们设计了一个套餐 在短短半个月
“Tôi đã thiết kế cho họ một combo Chỉ trong vòng nửa tháng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.