Cách dùng "现在给了你一个舞台让你展示" (xiàn zài gěi le nǐ yí gè wǔ tái ràng nǐ zhǎn shì) trong hội thoại tiếng Trung
现在给了你一个舞台让你展示
Giờ cho anh một sân khấu để thể hiện.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
nǐ你
zěn怎
me么
zhè这
me么
méi没
zì自
xìn信
ya呀
“Sao anh lại thiếu tự tin thế?”
LINE 0231:13
PLAYING SCENExiàn现
zài在
gěi给
le了
nǐ你
yí一
gè个
wǔ舞
tái台
ràng让
nǐ你
zhǎn展
shì示
“Giờ cho anh một sân khấu để thể hiện.”
LINE 0331:16
nǐ你
kě可
yǐ以
de的
“Anh làm được mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.