Cách dùng "这件事情我不会说出去的" (zhè jiàn shì qíng wǒ bú huì shuō chū qù de) trong hội thoại tiếng Trung
这件事情我不会说出去的
Chuyện này tôi sẽ không nói ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:28
hái shì zài nǐ hé dǒng yuè zhī jiān quán héng jù tǐ de děng nǐ huí lái zài shāng liáng ba
还是在你和董越之间权衡 具体的等你回来再商量吧
“vẫn đang cân nhắc giữa anh và Đổng Việt. Cụ thể đợi anh về bàn tiếp.”
LINE 0233:47
PLAYING SCENEzhè这
jiàn件
shì事
qíng情
wǒ我
bú不
huì会
shuō说
chū出
qù去
de的
“Chuyện này tôi sẽ không nói ra.”
LINE 0334:00
bù不
hē喝
le了
“Không uống nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
méi biǎo tài de shì qí yòu lán ba méi cuòNgười không lên tiếng là Kỳ Hựu Lam nhỉ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
nà tā méi biǎo tài de huà jiù děng yú shì fǎn duìVậy cô ấy không lên tiếng coi như là phản đối.

HSK 6
0:03s
nǐ gěi wǒ zuò gè fǔ dǎo ba xià zhōu jiù yào gāo guǎn fǎng tán leAnh huấn luyện cho em đi. Tuần sau là buổi phỏng vấn cấp cao rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ dà lǎo yuǎn huí lái bú shì jiù wèi le zhè ge de baAnh về từ xa thế này không phải chỉ vì việc này chứ?

HSK 6
0:03s
yī shí chōng dòng méi kòng zhì zhù wǒ xià huí zhù yì beiNhất thời bốc đồng không kiềm chế được. Lần sau tôi sẽ chú ý.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ hǎo le nǐ kàn wǒ zěn me shōu shí nǐĐợi khi em hết rồi, xem tôi xử lý em thế nào.