Cách dùng "我是被天火开了" (wǒ shì bèi tiān huǒ kāi le) trong hội thoại tiếng Trung

shìbèitiānhuǒkāile

Tôi bị Thiên Hỏa đuổi việc

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:31
péi
zǒng
tiān
huǒ
yuán
lái
shì
rén
le

Hóa ra Pei Tổng sang Thiên Hỏa là để chiêu mộ người

LINE 0231:34
PLAYING SCENE
shì
bèi
tiān
huǒ
kāi
le

Tôi bị Thiên Hỏa đuổi việc

LINE 0331:36
hái hǎo péi zǒng hǎo xīn kěn shōu liú wǒ dài wǒ lái jīn chuān

还好裴总好心 肯收留我 带我来金川

May mà Pei Tổng tốt bụng Chịu thu nhận tôi Đưa tôi đến Kim Xuyên

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp31:34
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 1 of 5)
他就是不想说 我也不能知道呀
HSK 5
0:03s
tā jiù shì bù xiǎng shuō wǒ yě bù néng zhī dào yaAnh ấy chỉ là không muốn nói thôi. Tôi cũng không thể biết được mà.
那你说他瞒着所有人
HSK 7
0:03s
nà nǐ shuō tā mán zhe suǒ yǒu rénThế anh nói anh ấy giấu tất cả mọi người
到天火干个策划干什么啦
HSK 6
0:03s
dào tiān huǒ gàn gè cè huà gàn shén me lađến Thiên Hỏa làm cái chức planner để làm gì?
我们啊 不要打扰他 静候佳音吧
HSK 4
0:03s
wǒ men a bú yào dǎ rǎo tā jìng hòu jiā yīn baChúng ta đừng làm phiền anh ấy. Hãy lặng lẽ chờ tin tốt.
谁喜欢住公司
HSK 1
0:03s
shuí xǐ huān zhù gōng sīAi thích ở công ty chứ?
我都不够来回折腾的
HSK 7
0:03s
wǒ dōu bù gòu lái huí zhē teng deĐi về không đủ thời gian đâu.
最近项目这么多吗 加班加点到现在
HSK 5
0:03s
zuì jìn xiàng mù zhè me duō ma jiā bān jiā diǎn dào xiàn zàiDự án gần đây nhiều thế sao? Tăng ca đến giờ.
魏哥 你要不休息会 玩会手机
HSK 1
0:03s
wèi gē nǐ yào bù xiū xī huì wán huì shǒu jīAnh Ngụy. Anh nghỉ một chút đi, chơi điện thoại một lát.
这反正这边监控拍不到 我帮你看着 没玩手机
HSK 7
0:03s
zhè fǎn zhèng zhè biān jiān kòng pāi bú dào wǒ bāng nǐ kàn zhe méi wán shǒu jīChỗ này camera không quay tới đâu. Tôi canh cho. Không chơi điện thoại.
那我帮你写吧 反正他们最近也没让我工作
HSK 5
0:03s
nà wǒ bāng nǐ xiě ba fǎn zhèng tā men zuì jìn yě méi ràng wǒ gōng zuòVậy để tôi viết giúp anh. Dù sao dạo này họ cũng không giao việc cho tôi.
整个公司 还就你真的关心我
HSK 4
0:03s
zhěng gè gōng sī hái jiù nǐ zhēn de guān xīn wǒCả công ty này, chỉ có anh thực sự quan tâm tôi.
不再让你碰任何项目
HSK 5
0:03s
bù zài ràng nǐ pèng rèn hé xiàng mùkhông cho anh đụng vào dự án nào nữa.
您最近这两天的行为 都被我看在眼里
HSK 5
0:03s
nín zuì jìn zhè liǎng tiān de xíng wéi dōu bèi wǒ kàn zài yǎn lǐHành vi của anh hai ngày gần đây, tôi đều nhìn thấy hết rồi.
您就实话实说吧 是不是对我还有什么顾虑
HSK 7
0:03s
nín jiù shí huà shí shuō ba shì bú shì duì wǒ hái yǒu shén me gù lǜAnh cứ nói thật đi. Còn có điều gì lo ngại về tôi đúng không?
是谁说 我不让你接触项目了
HSK 5
0:03s
shì shuí shuō wǒ bù ràng nǐ jiē chù xiàng mù leAi nói là tôi không cho anh tiếp xúc dự án?
是我想多了就好
HSK 2
0:03s
shì wǒ xiǎng duō le jiù hǎoLà tôi nghĩ nhiều thì tốt quá.
敏感是好事 要的就是这份敏锐度
HSK 5
0:03s
mǐn gǎn shì hǎo shì yào de jiù shì zhè fèn mǐn ruì dùnhạy cảm là tốt. Cần chính là sự nhạy bén này.
有没有一点自觉性了 你可以这么认为
HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu yì diǎn zì jué xìng le nǐ kě yǐ zhè me rèn wéiCó chút tự giác nào không? Anh có thể nghĩ như vậy.
一言为定 但是
HSK 2
0:03s
yī yán wéi dìng dàn shìNhất ngôn vi định. Nhưng mà
让裴谦负责试玩 会不会有问题啊
HSK 4
0:03s
ràng péi qiān fù zé shì wán huì bú huì yǒu wèn tí aĐể Pei Qian phụ trách thử chơi có vấn đề gì không?