Cách dùng "我这个前司啊 那可是惯犯了呀" (wǒ zhè ge qián sī a nà kě shì guàn fàn le ya) trong hội thoại tiếng Trung

zhègeqiána shìguànfànleya

Cái công ty cũ của tôi ấy Nó là tay chuyên nghiệp rồi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:16
nǐ kàn zhè gǎn jué nǐ shú xī ba

你看 这感觉你熟悉吧

Anh xem Cái cảm giác này anh quen đúng không

LINE 0241:20
PLAYING SCENE
wǒ zhè ge qián sī a nà kě shì guàn fàn le ya

我这个前司啊 那可是惯犯了呀

Cái công ty cũ của tôi ấy Nó là tay chuyên nghiệp rồi

LINE 0341:24
shuō shì xué xí jiè jiàn qí shí jiù shì ràng xiàng mù zǔ zhào chāo hé xīn wán fǎ

说是学习借鉴 其实就是让项目组 照抄核心玩法

Nói là học hỏi tham khảo Kỳ thực là bắt nhóm dự án chép y chang lõi gameplay

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp41:20
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 96 clips (Page 4 of 5)
怎么可能住这种地方呢
HSK 3
0:03s
zěn me kě néng zhù zhè zhòng dì fāng nesao có thể sống ở chỗ này chứ?
什么鬼地方
HSK 1
0:03s
shén me guǐ dì fāngChỗ quỷ quái gì thế này?
玩我呢
HSK 1
0:03s
wán wǒ neĐùa tôi à?
我也不会忘了自己是谁
HSK 2
0:03s
wǒ yě bú huì wàng le zì jǐ shì shuítôi cũng không quên mình là ai.
都没电梯 全靠腿走
HSK 5
0:03s
dōu méi diàn tī quán kào tuǐ zǒuđều không có thang máy. Toàn phải dùng chân đi bộ.
裴总 深入敌营辛苦了
HSK 5
0:03s
péi zǒng shēn rù dí yíng xīn kǔ lePei Tổng Thâm nhập doanh trại địch vất vả rồi
裴总啊 你离开了这么久 这都瘦了
HSK 3
0:03s
péi zǒng a nǐ lí kāi le zhè me jiǔ zhè dōu shòu lePei Tổng ơi Anh đi lâu thế Người gầy hẳn đi
小林晚 没想到吧 咱们又要一起工作了
HSK 3
0:03s
xiǎo lín wǎn méi xiǎng dào ba zán men yòu yào yì qǐ gōng zuò leTiểu Lâm Vãn, không ngờ nhỉ Lại được làm việc cùng nhau rồi
那咱们以后就是一家人了
HSK 3
0:03s
nà zán men yǐ hòu jiù shì yī jiā rén leVậy từ nay chúng ta là một nhà rồi
我是被天火开了
HSK 3
0:03s
wǒ shì bèi tiān huǒ kāi leTôi bị Thiên Hỏa đuổi việc
我 我办公室怎么变成这样了
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ bàn gōng shì zěn me biàn chéng zhè yàng leVăn... văn phòng của tôi sao lại thế này?
那这收拾得也太好了
HSK 4
0:03s
nà zhè shōu shí dé yě tài hǎo leThế thì dọn cũng quá đẹp luôn
我还干过这么变态的事
HSK 3
0:03s
wǒ hái gàn guò zhè me biàn tài de shìTôi từng làm chuyện biến thái thế này sao?
我不是之前让你下架了吗 是
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì zhī qián ràng nǐ xià jià le ma shìKhông phải tôi đã bảo anh gỡ xuống rồi sao? Vâng
肥水不流外人田
HSK 6
0:03s
féi shuǐ bù liú wài rén tiánNước chảy chỗ trũng, lợi không để ngoài
你起的名啊 都旺项目 起一个 火一个
HSK 7
0:03s
nǐ qǐ de míng a dōu wàng xiàng mù qǐ yí gè huǒ yí gèTên anh đặt, dự án nào cũng thịnh Đặt cái nào, nổi cái đấy
你之前不是有那么多项目吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī qián bú shì yǒu nà me duō xiàng mù maTrước đây cậu không có nhiều dự án lắm sao?
但是不能太不靠谱吧
HSK 2
0:03s
dàn shì bù néng tài bù kào pǔ baNhưng cũng không thể quá thiếu tin cậy được
这咋像走了五年似的呢
HSK 5
0:03s
zhè zǎ xiàng zǒu le wǔ nián shì de neSao như đi năm năm vậy nhỉ?
整个人都变了 在天火的试用期
HSK 4
0:03s
zhěng gè rén dōu biàn le zài tiān huǒ de shì yòng qīCả con người thay đổi hết Thời gian thử việc ở Thiên Hỏa