Cách dùng "但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊" (dàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a) trong hội thoại tiếng Trung
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:54
zuò做
shì事
fēng风
gé格
yě也
wán完
quán全
bù不
tóng同
“[Cách làm việc cũng hoàn toàn khác nhau.]”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEdàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
“Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.”
LINE 0329:01
hǎo hǎo nǐ yě fēn xī guò hēi táo Q tā huì wěi zhuāng
好 好 你也分析过 黑桃Q他会伪装
“Được rồi, được rồi. Mà chính cậu cũng phân tích rồi đó. Q Bích biết cách ngụy trạng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi cǐ xué xiào zhuān mén chéng lì le gōng zuò zǔVì vậy, nhà trường đã thành lập riêng một tổ chuyên môn.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zú qiú duì xiàn zài shì xué xiào de yīng xióngHiện tại đội Bóng đá chính là anh hùng của trường.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ men bú shì chà shēngThế nên chúng tôi không phải học sinh cá biệt. ♪ Ai mà chưa từng đi qua đêm tối ♪

HSK 1
0:03s
yuè kǎo jiàn yuè kǎo jiàn♪ Vấp ngã đến mức thân đầy thương tích, lạc lối ♪ - Chờ thi tháng. - Chờ thi tháng.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā hé tā bà bà de xīn jié yě jiě kāi leKhúc mắc giữa em ấy và bố cũng đã được giải quyết.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo xiàng shì yǒu diǎn fā shāo nà kuài huí jiā baHình như có sốt nhẹ. Vậy mau về nhà đi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
duì le xué xiào chū rù zhèng wǒ bāng nǐ bàn lePhải rồi. Tôi đã làm thẻ vào trường cho anh rồi.

HSK 5
0:03s
lǐ miàn hái xū yào tián xiě yī xiē gè rén xìn xīTrong đó cần điền một số thông tin cá nhân.

HSK 5
0:03s
kě néng xū yào nǐ zì jǐ tián yī xià zhè ge wǎn xiē zài nòng baChắc phải cần anh tự điền. Cái này để sau đi.

HSK 3
0:03s
nǐ jìn fáng jiān xiū xī wǒ zài zhè děng wài màiCô vào phòng nghỉ ngơi đi. Tôi đợi đồ giao về.

HSK 5
0:03s
liǎng fèn liáo tiān jì lù nèi róng bù yí yàng[Cậu là người bạn đầu tiên gửi quà cho tôi] [Nội dung hai bản lịch sử trò chuyện khác nhau.] [Tôi nhận được quà của cậu rồi]

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s