Cách dùng "但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊" (dàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a) trong hội thoại tiếng Trung
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:54
zuò做
shì事
fēng风
gé格
yě也
wán完
quán全
bù不
tóng同
“[Cách làm việc cũng hoàn toàn khác nhau.]”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEdàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
“Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.”
LINE 0329:01
hǎo hǎo nǐ yě fēn xī guò hēi táo Q tā huì wěi zhuāng
好 好 你也分析过 黑桃Q他会伪装
“Được rồi, được rồi. Mà chính cậu cũng phân tích rồi đó. Q Bích biết cách ngụy trạng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
dàn tā chū qù zuò de dì yī jiàn shì qíng jiù shì qù bān zhuānnhưng việc đầu tiên em ấy ra ngoài làm chính là đi bốc gạch.

HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zhēn de kě néng huì yǐng xiǎng hái zi de yī shēnglời cha mẹ nói thực sự có thể ảnh hưởng cả đời của một đứa trẻ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xī wàng qín áo bà bà zhēn de néng tīng jìn qù wǒ men shuō de huàMong là bố của Tần Ngao thật sự có thể nghe được lời chúng ta nói

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ qù xiàng kǒu qù mǎi nǐ ài chī de quán tou mǔBố tới đầu hẻm mua chả Nắm Tay con thích ăn,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng kuài nǐ dōu méi wèn wǒ shén me shìNhanh vậy? Anh còn chưa hỏi tôi đó là việc gì mà.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zuǒ qīng lóng yòu bái hǔ wǒ lái gěi nǐ tiē shàngTrái Thanh Long, phải Bạch Hổ. Tôi sẽ dán cho anh.

HSK 3
0:03s
gù yì hào de bà bà mā mā yīng gāi shì mài cài dehình như bố mẹ Cố Dịch Hạo làm nghề bán rau.

HSK 6
0:03s
tā bà bà yǒu xiān tiān xìng de yí chuán quē xiànBố em ấy bị khuyết tật di truyền bẩm sinh.

HSK 7
0:03s
dàn tā bù gǎn gào sù lǎo shī pà bèi bào fùNhưng em ấy không dám nói với giáo viên vì sợ bị trả thù.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s