Cách dùng "但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊" (dàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a) trong hội thoại tiếng Trung
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:54
zuò做
shì事
fēng风
gé格
yě也
wán完
quán全
bù不
tóng同
“[Cách làm việc cũng hoàn toàn khác nhau.]”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEdàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
“Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.”
LINE 0329:01
hǎo hǎo nǐ yě fēn xī guò hēi táo Q tā huì wěi zhuāng
好 好 你也分析过 黑桃Q他会伪装
“Được rồi, được rồi. Mà chính cậu cũng phân tích rồi đó. Q Bích biết cách ngụy trạng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì ràng wǒ qù gào sù wú yún qí tā menVậy cô làm thế này là muốn tôi đi nói với đám Ngô Vân Kỳ

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái zhī dào bǎ shū bāo lǐ de shū huàn chéng bié rén decòn biết cách đổi sách trong cặp bằng sách của người khác.

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè cì lái jiù shì zhǎo nǐ jiāo tán jiāo tánLần này bọn tao tới là tìm mày trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yào zài yù dào zhè zhǒng qíng kuàng jì de suí shí zhǎo wǒSau này còn gặp tình huống như vậy nữa thì nhớ là cứ đến tìm tôi,

HSK 7
0:03s
nǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiàoChuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuān mén tiāo xué xiào méi yǒu jiān kòng de dì fāng qī fù wǒluôn chọn những nơi không có camera theo dõi trong trường để bắt nạt em.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu qín áo hé lín lù tā men yuàn yì bāng wǒChỉ có Tần Ngao và Lâm Lộc chịu giúp em.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒChính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.