Cách dùng "第二个黑桃Q 则截然相反" (dì èr gè hēi táo Q zé jié rán xiāng fǎn) trong hội thoại tiếng Trung
第二个黑桃Q 则截然相反
Q Bích thứ hai thì lại hoàn toàn ngược lại.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
nǐ bǎ zhè hēi táo Q shuō dé xiàng tiān shǐ xià fán yī yàng
你把这黑桃Q 说得像天使下凡一样
“Cậu miêu tả Q Bích này cứ như thiên sứ hạ phàm vậy đó.”
LINE 0228:12
PLAYING SCENEdì èr gè hēi táo Q zé jié rán xiāng fǎn
第二个黑桃Q 则截然相反
“Q Bích thứ hai thì lại hoàn toàn ngược lại.”
LINE 0328:18
dōng东
xī西
wǒ我
jì寄
chū出
qù去
le了
“[Tôi đã gửi đồ đi rồi,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
dàn tā chū qù zuò de dì yī jiàn shì qíng jiù shì qù bān zhuānnhưng việc đầu tiên em ấy ra ngoài làm chính là đi bốc gạch.

HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zhēn de kě néng huì yǐng xiǎng hái zi de yī shēnglời cha mẹ nói thực sự có thể ảnh hưởng cả đời của một đứa trẻ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xī wàng qín áo bà bà zhēn de néng tīng jìn qù wǒ men shuō de huàMong là bố của Tần Ngao thật sự có thể nghe được lời chúng ta nói

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ qù xiàng kǒu qù mǎi nǐ ài chī de quán tou mǔBố tới đầu hẻm mua chả Nắm Tay con thích ăn,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng kuài nǐ dōu méi wèn wǒ shén me shìNhanh vậy? Anh còn chưa hỏi tôi đó là việc gì mà.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zuǒ qīng lóng yòu bái hǔ wǒ lái gěi nǐ tiē shàngTrái Thanh Long, phải Bạch Hổ. Tôi sẽ dán cho anh.

HSK 3
0:03s
gù yì hào de bà bà mā mā yīng gāi shì mài cài dehình như bố mẹ Cố Dịch Hạo làm nghề bán rau.

HSK 6
0:03s
tā bà bà yǒu xiān tiān xìng de yí chuán quē xiànBố em ấy bị khuyết tật di truyền bẩm sinh.

HSK 7
0:03s
dàn tā bù gǎn gào sù lǎo shī pà bèi bào fùNhưng em ấy không dám nói với giáo viên vì sợ bị trả thù.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s