Cách dùng "你往前走 好球好球" (nǐ wǎng qián zǒu hǎo qiú hǎo qiú) trong hội thoại tiếng Trung

wǎngqiánzǒu hǎoqiúhǎoqiú

- Tiến về phía trước đi. - Bóng đẹp, tốt lắm. ♪ Chạy về phía anh ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:55
nǐ lái gěi qiú gěi qiú kuài

你来 给球给球 快

♪ Ánh sáng mong manh ♪ Cậu đá đi. - Chuyền bóng, chuyền bóng. - Nhanh nào.

LINE 0233:59
PLAYING SCENE
nǐ wǎng qián zǒu hǎo qiú hǎo qiú

你往前走 好球好球

- Tiến về phía trước đi. - Bóng đẹp, tốt lắm. ♪ Chạy về phía anh ♪

LINE 0334:02
lái lái lái zǒu gěi

来来来 走 给

- Nào, nào, nào. - Đi, đây này. ♪ Can đảm bước tiếp ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp33:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 3 of 9)
所以你是让我去告诉吴云奇他们
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì ràng wǒ qù gào sù wú yún qí tā menVậy cô làm thế này là muốn tôi đi nói với đám Ngô Vân Kỳ
顾易浩是有人撑腰的
HSK 1
0:03s
gù yì hào shì yǒu rén chēng yāo deCố Dịch Hạo có người chống lưng?
还知道把书包里的书换成别人的
HSK 3
0:03s
hái zhī dào bǎ shū bāo lǐ de shū huàn chéng bié rén decòn biết cách đổi sách trong cặp bằng sách của người khác.
我们这次来 就是找你交谈交谈
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè cì lái jiù shì zhǎo nǐ jiāo tán jiāo tánLần này bọn tao tới là tìm mày trò chuyện thôi.
你这次做的还算懂事
HSK 7
0:03s
nǐ zhè cì zuò de hái suàn dǒng shìLần này coi như mày còn biết điều.
给他 乖孩子有糖吃
HSK 7
0:03s
gěi tā guāi hái zi yǒu táng chīCho nó đi. Bé ngoan sẽ được ăn kẹo.
刚买的 特别甜
HSK 3
0:03s
gāng mǎi de tè bié tiánMới mua đấy, rất ngọt.
快一点 吃啊 吃啊
HSK 2
0:03s
kuài yì diǎn chī a chī aĂn nhanh lên, ăn đi, ăn đi.
但我同时也是你的表哥
HSK 4
0:03s
dàn wǒ tóng shí yě shì nǐ de biǎo gēNhưng tôi cũng là anh họ của em.
以后要再遇到这种情况 记得随时找我
HSK 5
0:03s
yǐ hòu yào zài yù dào zhè zhǒng qíng kuàng jì de suí shí zhǎo wǒSau này còn gặp tình huống như vậy nữa thì nhớ là cứ đến tìm tôi,
你被吴云奇欺负的事 我会去告诉学校
HSK 7
0:03s
nǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiàoChuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.
学校一定会处理好的
HSK 5
0:03s
xué xiào yí dìng huì chǔ lǐ hǎo deChắc chắn nhà trường sẽ xử lý việc này.
你放心我们来替你撑腰
HSK 5
0:03s
nǐ fàng xīn wǒ men lái tì nǐ chēng yāoEm yên tâm, thầy cô sẽ giúp em.
你把你想说的都说出来
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ nǐ xiǎng shuō de dōu shuō chū láiEm cứ nói hết những gì em muốn nói đi.
我爸还是先天性残疾
HSK 6
0:03s
wǒ bà hái shì xiān tiān xìng cán jíBố em còn bị khuyết tật bẩm sinh.
专门挑学校没有监控的地方 欺负我
HSK 7
0:03s
zhuān mén tiāo xué xiào méi yǒu jiān kòng de dì fāng qī fù wǒluôn chọn những nơi không có camera theo dõi trong trường để bắt nạt em.
只有秦敖和林鹿他们 愿意帮我
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu qín áo hé lín lù tā men yuàn yì bāng wǒChỉ có Tần Ngao và Lâm Lộc chịu giúp em.
我之前一直害怕吴云奇他们
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián yì zhí hài pà wú yún qí tā menTrước đây em luôn sợ đám Ngô Vân Kỳ.
秦敖和林鹿他们没有做错事
HSK 1
0:03s
qín áo hé lín lù tā men méi yǒu zuò cuò shìTần Ngao và Lâm Lộc không làm gì sai cả.
是他们阻止了吴云奇 他们欺负我
HSK 7
0:03s
shì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒChính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.