Cách dùng "他们两父子都是在意彼此的" (tā men liǎng fù zǐ dōu shì zài yì bǐ cǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
他们两父子都是在意彼此的
hai bố con họ đều quan tâm đến nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:50
qí其
shí实
néng能
kàn看
dé得
chū出
lái来
“Thật ra có thể thấy được”
LINE 0206:53
PLAYING SCENEtā他
men们
liǎng两
fù父
zǐ子
dōu都
shì是
zài在
yì意
bǐ彼
cǐ此
de的
“hai bố con họ đều quan tâm đến nhau.”
LINE 0306:58
yí一
dìng定
huì会
de的
“Chắc chắn rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào hái néng dào nǎ lǐ qù zhǎo tāTôi thực sự không biết tìm nó ở đâu nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ hái zhī dào huí lái a diàn huà yě bù zhī dào dǎ yí gèCon còn biết đường về nữa cơ à? Cũng không biết đằng gọi một cuộc điện thoại.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú huì zài huā nǐ yī fēn qián wǒ zì jǐ néng yǎng huó wǒ zì jǐCon sẽ không tiêu thêm một đồng nào của bố đâu. Con có thể tự nuôi thân.

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a lín lǎo shī ràng nǐ men kàn xiào huà leXin lỗi cô Lâm. Ngại với thầy cô quá.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nín kě yǐ xiǎng xiǎng tā pí qì suī rán hěn chōngChú có thể nghĩ lại xem. Tuy em ấy rất nóng tính,

HSK 7
0:03s
píng shí zài xué xiào lǐ yě dōu shì jiàn yì yǒng wéiBình thường ở trường nó cũng hay xông pha làm việc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě zhè jiàn shì qíng wǒ hé xiǎo lín lǎo shī huì diào chá qīng chǔ deHơn nữa, tôi và cô Tiểu Lâm sẽ điều tra rõ ràng việc này.

HSK 5
0:03s
jiù chōng tā nà chòu pí qì hái gǎn gēn lǎo shī dǐng zuǐvới cái tính nóng nảy của nó, dám cãi lại thầy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zǒng yǒu yī tiān jiù chéng wéi jiē liū zi le yamột ngày nào đó nó sẽ trở thành lưu manh côn đồ mất.

HSK 7
0:03s
yě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐngcũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.

HSK 6
0:03s
fǎn ér ràng wǒ sàng shī le miàn duì kùn nán de yǒng qìcàng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.