Cách dùng "他应该被欺负过很多次了" (tā yīng gāi bèi qī fù guò hěn duō cì le) trong hội thoại tiếng Trung
他应该被欺负过很多次了
Chắc hẳn em ấy đã bị bắt nạt nhiều lần.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:12
dàn tā bù gǎn gào sù lǎo shī pà bèi bào fù
但他不敢告诉老师 怕被报复
“Nhưng em ấy không dám nói với giáo viên vì sợ bị trả thù.”
LINE 0212:16
PLAYING SCENEtā他
yīng应
gāi该
bèi被
qī欺
fù负
guò过
hěn很
duō多
cì次
le了
“Chắc hẳn em ấy đã bị bắt nạt nhiều lần.”
LINE 0312:20
xiàng tā zhè zhǒng jiā tíng yīng gāi cóng lái dōu méi yǒu rén tì tā chēng yāo guò
像他这种家庭 应该从来都没有人替他撑腰过
“Với hoàn cảnh gia đình như em ấy chắc hẳn trước giờ không có ai giúp đỡ em ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái zhī dào bǎ shū bāo lǐ de shū huàn chéng bié rén decòn biết cách đổi sách trong cặp bằng sách của người khác.

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè cì lái jiù shì zhǎo nǐ jiāo tán jiāo tánLần này bọn tao tới là tìm mày trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yào zài yù dào zhè zhǒng qíng kuàng jì de suí shí zhǎo wǒSau này còn gặp tình huống như vậy nữa thì nhớ là cứ đến tìm tôi,

HSK 7
0:03s
nǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiàoChuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuān mén tiāo xué xiào méi yǒu jiān kòng de dì fāng qī fù wǒluôn chọn những nơi không có camera theo dõi trong trường để bắt nạt em.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu qín áo hé lín lù tā men yuàn yì bāng wǒChỉ có Tần Ngao và Lâm Lộc chịu giúp em.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒChính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.

HSK 6
0:03s