Cách dùng "他真的是一个坏孩子吗" (tā zhēn de shì yí gè huài hái zi ma) trong hội thoại tiếng Trung
他真的是一个坏孩子吗
Em ấy có thực sự là một đứa trẻ hư không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:49
nín您
kě可
yǐ以
hǎo好
hǎo好
xiǎng想
xiǎng想
“Chú có thể suy nghĩ lại.”
LINE 0205:51
PLAYING SCENEtā他
zhēn真
de的
shì是
yí一
gè个
huài坏
hái孩
zi子
ma吗
“Em ấy có thực sự là một đứa trẻ hư không?”
LINE 0306:02
shí jiān yě bù zǎo le shū shū nà wǒ men jiù bù guò duō dǎ rǎo le
时间也不早了 叔叔 那我们就不过多打扰了
“Cũng không còn sớm nữa. Chú à. Chúng tôi không làm phiền thêm nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái zhī dào bǎ shū bāo lǐ de shū huàn chéng bié rén decòn biết cách đổi sách trong cặp bằng sách của người khác.

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè cì lái jiù shì zhǎo nǐ jiāo tán jiāo tánLần này bọn tao tới là tìm mày trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yào zài yù dào zhè zhǒng qíng kuàng jì de suí shí zhǎo wǒSau này còn gặp tình huống như vậy nữa thì nhớ là cứ đến tìm tôi,

HSK 7
0:03s
nǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiàoChuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuān mén tiāo xué xiào méi yǒu jiān kòng de dì fāng qī fù wǒluôn chọn những nơi không có camera theo dõi trong trường để bắt nạt em.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu qín áo hé lín lù tā men yuàn yì bāng wǒChỉ có Tần Ngao và Lâm Lộc chịu giúp em.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒChính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.

HSK 6
0:03s