Cách dùng "不差你这口酱肉" (bù chà nǐ zhè kǒu jiàng ròu) trong hội thoại tiếng Trung

chàzhèkǒujiàngròu

Tôi không thiếu miếng thịt kho tương của anh đâu.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:37
hán
chěn
le
ba

Không thấy bủn xỉn quá à?

LINE 0214:38
PLAYING SCENE
chà
zhè
kǒu
jiàng
ròu

Tôi không thiếu miếng thịt kho tương của anh đâu.

LINE 0314:41
nǐ zhè ge rén zhēn de shì yǒu máo bìng gěi qián dōu bú yào

你这个人真的是有毛病 给钱都不要

Anh đúng là có vấn đề. Cho tiền cũng không cần.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp14:38
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 2 of 8)
对呀 那现在是临门一脚
HSK 5
0:03s
duì ya nà xiàn zài shì lín mén yī jiǎoĐúng vậy. Bây giờ là bước cuối cùng rồi.
那贼眉鼠眼的勤务兵
HSK 1
0:03s
nà zéi méi shǔ yǎn de qín wù bīngTên lính cần vụ mặt mày gian xảo kia,
他就不会一天到晚 拿话挤对我们了
HSK 5
0:03s
tā jiù bú huì yī tiān dào wǎn ná huà jǐ duì wǒ men lesẽ không suốt ngày, kiếm chuyện chèn ép chúng ta nữa.
你们两个在搞些啥子
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè zài gǎo xiē shá ziHai đứa bây đang làm cái gì đó?
白纸黑字的字据 都管不住你们了 良心被狗吃了
HSK 7
0:03s
bái zhǐ hēi zì de zì jù dōu guǎn bú zhù nǐ men le liáng xīn bèi gǒu chī leGiấy trắng mực đen rành rành. Quản không nổi các người nữa rồi. Lương tâm bị chó ăn hết rồi!
太让人伤心了 什么世道啊
HSK 4
0:03s
tài ràng rén shāng xīn le shén me shì dào aThật khiến người ta đau lòng quá. Thời buổi gì thế này?
简直急死个人了
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí jí sǐ gè rén leThật là tức chết đi được.
没见过这么黑心的房东
HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me hēi xīn de fáng dōngChưa từng thấy chủ nhà nào lòng dạ đen tối như vậy.
你们那个打秋风的亲戚 到底什么时候走啊
HSK 4
0:03s
nǐ men nà ge dǎ qiū fēng de qīn qī dào dǐ shén me shí hòu zǒu aCái người họ hàng ăn chực nhà bà. Rốt cuộc khi nào mới đi?
这小毛头啊 在我头顶上没日没夜地哭
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo máo tóu a zài wǒ tóu dǐng shàng méi rì méi yè dì kūThằng nhóc đó. Cứ khóc suốt ngày đêm trên đầu tôi.
我这个人神经衰弱 你又不是不知道
HSK 3
0:03s
wǒ zhè ge rén shén jīng shuāi ruò nǐ yòu bú shì bù zhī dàoTôi bị suy nhược thần kinh. Bà đâu phải không biết.
她那个小跟班 那就是个小瘪三呀
HSK 5
0:03s
tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān yaCái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.
贼眉鼠眼的 天天进来出去的 总拿眼睛在那儿打量
HSK 7
0:03s
zéi méi shǔ yǎn de tiān tiān jìn lái chū qù de zǒng ná yǎn jīng zài nà ér dǎ liàngMắt la mày lét. Ngày nào cũng ra ra vào vào. Cứ nhìn ngó khắp nơi.
家里那些细软什么的 可都得收好了啊
HSK 3
0:03s
jiā lǐ nà xiē xì ruǎn shén me de kě dōu dé shōu hǎo le aMấy đồ quý giá trong nhà. Phải cất cho kỹ vào đấy.
就因为我那个大嫂呀 她就是不要脸呀
HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi wǒ nà ge dà sǎo ya tā jiù shì bú yào liǎn yaCũng tại bà chị dâu của tôi. Chị ta đúng là không biết xấu hổ.
天天带着这个兵痞 赖吃赖住
HSK 6
0:03s
tiān tiān dài zhe zhè ge bīng pǐ lài chī lài zhùNgày nào cũng dắt theo tên lính vô lại đó. Ăn chực ở chực.
我看他 就是哪眼看他哪眼够
HSK 5
0:03s
wǒ kàn tā jiù shì nǎ yǎn kàn tā nǎ yǎn gòuTôi nhìn hắn. Càng nhìn càng ngứa mắt.
你哪眼看谁哪眼够啊
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ yǎn kàn shuí nǎ yǎn gòu aAnh thấy ai ngứa mắt hả?
还有你 说谁是小土鳖啊
HSK 2
0:03s
hái yǒu nǐ shuō shuí shì xiǎo tǔ biē aCòn anh nữa. Nói ai là đồ nhà quê hả?
书香世家 少年将军 请问你是干什么的
HSK 6
0:03s
shū xiāng shì jiā shào nián jiāng jūn qǐng wèn nǐ shì gàn shén me deXuất thân gia giáo, tướng quân trẻ tuổi. Xin hỏi anh làm nghề gì?