Cách dùng "都没见着自己的儿子 我都替他委屈 我都替他难过" (dōu méi jiàn zhe zì jǐ de ér zi wǒ dōu tì tā wěi qū wǒ dōu tì tā nán guò) trong hội thoại tiếng Trung
都没见着自己的儿子 我都替他委屈 我都替他难过
cũng không được gặp con trai mình. Tôi thấy bất công thay anh ấy. Tôi buồn thay anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:10
tā sǐ dé fěn shēn suì gǔ tā lián sǐ de shí hòu
他死得粉身碎骨 他连死的时候
“Anh ấy chết tan xương nát thịt. Ngay cả lúc chết,”
LINE 0229:13
PLAYING SCENEdōu méi jiàn zhe zì jǐ de ér zi wǒ dōu tì tā wěi qū wǒ dōu tì tā nán guò
都没见着自己的儿子 我都替他委屈 我都替他难过
“cũng không được gặp con trai mình. Tôi thấy bất công thay anh ấy. Tôi buồn thay anh ấy.”
LINE 0329:16
wǒ我
dōu都
tì替
tā他
jué觉
de得
bù不
zhí值
“Tôi thấy không đáng thay cho anh ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s