Cách dùng "鲁菜 鲁菜 正宗鲁菜" (lǔ cài lǔ cài zhèng zōng lǔ cài) trong hội thoại tiếng Trung
鲁菜 鲁菜 正宗鲁菜
Món Lỗ, món Lỗ, món Lỗ chính tông.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:01
qǐng请
“Mời.”
LINE 0241:02
PLAYING SCENElǔ cài lǔ cài zhèng zōng lǔ cài
鲁菜 鲁菜 正宗鲁菜
“Món Lỗ, món Lỗ, món Lỗ chính tông.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
zhè shì yào sī pò liǎn a shì ba xiōng dì kāi wán xiào deĐây là muốn trở mặt với nhau phải không? Anh em, đùa thôi mà.

HSK 7
0:03s
jiù nǐ ná zhè jǐ gè qián zài wǒ miàn qián chōng dà yéCầm mấy đồng tiền này. Mà ra vẻ ông lớn trước mặt tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhāng tài tài zhāng xiān shēng zán men nǎ kě dōu shì zhèng jīng rénBà Trương, ông Trương. Chúng ta đều là người đàng hoàng cả.

HSK 4
0:03s
nǐ men kàn tā zhè ge hú jiǎo mán chán de yàng ziMọi người xem cái bộ dạng gây sự vô cớ của anh ta đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ liáo de zhèng jīng tiān zhèng yào liáo nǐ neTôi đang nói chuyện đứng đắn, vừa hay đang định nói đến cô đây.

HSK 2
0:03s
lái lái lái qǐng zuò qǐng shàng zuò bú shì nǐ shén me yì siNào, nào. Mời ngồi. Mời ngồi ghế trên. Khoan đã, ý cô là gì?

HSK 2
0:03s
bú yào gēn tā yī bān jiàn shí tā shuō bù chū shén me lái nǐ kuài qǐng zuòĐừng chấp nhặt với anh ta. Anh ta không nói được gì đâu. Cô mau ngồi đi.

HSK 2
0:03s
sāo lǐ sāo qì de ér xí fù a nǐ shuō shuí ne nǐcô con dâu lẳng lơ như vậy không? Cô nói ai hả?

HSK 3
0:03s
wǒ men zhèng jīng rén liáo zhèng jīng tiān hǎo baNgười đàng hoàng chúng ta nói chuyện đàng hoàng, được chứ?

HSK 4
0:03s
zhèng jīng tiān liáo wán zhī qián shéi dōu bié zǒuTrước khi nói xong chuyện đàng hoàng, ai cũng đừng đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhěng gè lòng táng dōu shì tā de dòng jìng acả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.

HSK 5
0:03s
zhāng tài tài zhāng tài tài nóng jiù shì gè biē sānBà Trương, bà Trương. Mày chính là một thằng vô lại.

HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō duǒ kāi xiōng dì xiōng dì duǒ kāi yǒu huà hǎo hǎo shuōAnh nghe tôi nói. Tránh ra! Anh bạn, anh bạn. Tránh ra! Có gì từ từ nói.

HSK 7
0:03s
yào sǐ le yào sǐ le zhè ge dì fāng wǒ zhēn shì zhù bù dé leChết mất thôi! Chết mất thôi! Nơi này tôi thật sự không ở nổi nữa rồi.

HSK 1
0:03s
nǐ men dōu shén me rén nǎ zán yǒu shì hǎo shuōCác người là ai vậy hả? Chúng ta có chuyện gì thì từ từ nói.

HSK 2
0:03s
gào sù nǐ wǒ zǎo jiù rěn bù liǎo le gū nǎi nǎi wǒ zǎo jiù xiǎng zǒu leNói cho mà biết, ta đây đã sớm không chịu nổi nữa rồi. Ta đây đã sớm muốn đi rồi.

HSK 3
0:03s