Cách dùng "那他的下场呢 天诛地灭啊" (nà tā de xià chǎng ne tiān zhū dì miè a) trong hội thoại tiếng Trung
那他的下场呢 天诛地灭啊
Vậy kết cục của anh ấy thì sao? Trời tru đất diệt đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:05
wǒ我
men们
lǚ旅
zhǎng长
tā他
shì是
bù不
wèi为
jǐ己
le了
“Lữ trưởng của chúng tôi đúng là không vì mình rồi.”
LINE 0229:07
PLAYING SCENEnà tā de xià chǎng ne tiān zhū dì miè a
那他的下场呢 天诛地灭啊
“Vậy kết cục của anh ấy thì sao? Trời tru đất diệt đó.”
LINE 0329:10
tā sǐ dé fěn shēn suì gǔ tā lián sǐ de shí hòu
他死得粉身碎骨 他连死的时候
“Anh ấy chết tan xương nát thịt. Ngay cả lúc chết,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me cái fā xiàn nǐ shì zhè yàng de rén neSao bây giờ em mới phát hiện ra chị là người như thế này chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ sāng mà huái de yǒu shén me yòng a nà zěn me le wǒ zhǎng nà me dàChỉ dâu mắng hòe thì có tác dụng gì chứ? Thì đã sao? Em lớn từng này rồi,

HSK 5
0:03s
hái méi shòu guò zhè zhǒng qì ne bú shì nǐ zhè gēn xiǎo hái guō jiā jiā shì dechưa bao giờ phải chịu ấm ức thế này đâu. Không phải, em làm thế này giống như trẻ con chơi đồ hàng vậy,

HSK 6
0:03s
héng zhe tǎng shù zhe tǎng dǎ gǔn dōu xíng leNằm ngang, nằm dọc, lăn lộn cũng được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi děi bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī gǎn jìn shā jué shì baCứ phải dồn chúng tôi vào đường chết, đuổi cùng giết tận phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà tài nán xīn lǐ zěn me zhuó mó de bié rén bù zhī dào shì baLời em nói khó nghe quá. Trong lòng đang nghĩ gì vậy? Người khác không biết phải không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s