Cách dùng "你们两个在搞些啥子" (nǐ men liǎng gè zài gǎo xiē shá zi) trong hội thoại tiếng Trung
你们两个在搞些啥子
Hai đứa bây đang làm cái gì đó?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:37
xiè谢
xiè谢
dà大
gē哥
“Cảm ơn đại ca.”
LINE 0209:38
PLAYING SCENEnǐ你
men们
liǎng两
gè个
zài在
gǎo搞
xiē些
shá啥
zi子
“Hai đứa bây đang làm cái gì đó?”
LINE 0309:40
zhǎng guān hái zi méi xié jiǎo mó làn de huà yǐng xiǎng tā xíng jūn
长官 孩子没鞋 脚磨烂的话影响他行军
“Báo cáo quan trên, thằng bé không có giày. Chân mà rách ra sẽ ảnh hưởng đến việc hành quân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me cái fā xiàn nǐ shì zhè yàng de rén neSao bây giờ em mới phát hiện ra chị là người như thế này chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ sāng mà huái de yǒu shén me yòng a nà zěn me le wǒ zhǎng nà me dàChỉ dâu mắng hòe thì có tác dụng gì chứ? Thì đã sao? Em lớn từng này rồi,

HSK 5
0:03s
hái méi shòu guò zhè zhǒng qì ne bú shì nǐ zhè gēn xiǎo hái guō jiā jiā shì dechưa bao giờ phải chịu ấm ức thế này đâu. Không phải, em làm thế này giống như trẻ con chơi đồ hàng vậy,

HSK 6
0:03s
héng zhe tǎng shù zhe tǎng dǎ gǔn dōu xíng leNằm ngang, nằm dọc, lăn lộn cũng được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi děi bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī gǎn jìn shā jué shì baCứ phải dồn chúng tôi vào đường chết, đuổi cùng giết tận phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà tài nán xīn lǐ zěn me zhuó mó de bié rén bù zhī dào shì baLời em nói khó nghe quá. Trong lòng đang nghĩ gì vậy? Người khác không biết phải không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ duò sǐ nǐ wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò wǒ duò sǐ nǐTao giẫm chết mày! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Tao giẫm! Ta giẫm chết ngươi.