Cách dùng "全是沙子 把我牙都给硌掉了" (quán shì shā zi bǎ wǒ yá dōu gěi gè diào le) trong hội thoại tiếng Trung

quánshìshāzi dōugěidiàole

toàn là cát, làm em gãy cả răng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:07
chī nà xiē dōng xī lǐ biān càn shā zi hái yǒu yì diǎn hūn xīng dōu méi yǒu

吃那些东西里边掺沙子 还有 一点荤腥都没有

Đồ ăn thì toàn trộn cát, với lại, một tí thịt cũng không có,

LINE 0238:11
PLAYING SCENE
quán shì shā zi bǎ wǒ yá dōu gěi gè diào le

全是沙子 把我牙都给硌掉了

toàn là cát, làm em gãy cả răng rồi.

LINE 0338:13
shuō
zhè
shì
bàn
ba

Anh nói xem chuyện này phải làm sao đây?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp38:11
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 7 of 8)
好人坏人你都分不出来
HSK 2
0:03s
hǎo rén huài rén nǐ dōu fēn bù chū láiNgười tốt người xấu ngươi cũng không phân biệt được.
好话赖话你都听不出来
HSK 6
0:03s
hǎo huà lài huà nǐ dōu tīng bù chū láiLời hay lẽ dở ngươi cũng nghe không ra.
早知道我去什么南京 送什么剑
HSK 6
0:03s
zǎo zhī dào wǒ qù shén me nán jīng sòng shén me jiànBiết sớm ta đã đến Nam Kinh làm gì, đưa kiếm làm gì.
我走了 你就洗干净脖子 等着被他俩宰吧
HSK 7
0:03s
wǒ zǒu le nǐ jiù xǐ gān jìng bó zi děng zhe bèi tā liǎ zǎi baTôi mà đi rồi, cô cứ rửa sạch cổ mà chờ bị hai người họ làm thịt đi.
我就是被宰 那也是我的生活
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì bèi zǎi nà yě shì wǒ de shēng huóTôi có bị làm thịt, đó cũng là cuộc sống của tôi,
鬼信 都打起来了
HSK 7
0:03s
guǐ xìn dōu dǎ qǐ lái leQuỷ mới tin. Sắp đánh nhau đến nơi rồi kìa.
有本事你再拉一个
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ zài lā yí gèCó giỏi thì mày ị thêm bãi nữa đi.
你这老鸹 我
HSK 1
0:03s
nǐ zhè lǎo guā wǒCon quạ đen nhà ngươi, ta...
爱死个人 喊嫂嫂
HSK 4
0:03s
ài sǐ gè rén hǎn sǎo sǎoYêu chết đi được. Gọi chị dâu.
大家都有 不用抢 不用抢 都有
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu yǒu bù yòng qiǎng bù yòng qiǎng dōu yǒuAi cũng có phần. Không cần tranh, không cần tranh, ai cũng có phần.
大家不用抢 都有
HSK 5
0:03s
dà jiā bù yòng qiǎng dōu yǒuMọi người không cần tranh, ai cũng có phần.
石头子比米粒子还要大 你想硌死老子
HSK 4
0:03s
shí tou zi bǐ mǐ lì zi hái yào dà nǐ xiǎng gè sǐ lǎo ziđá còn to hơn cả hạt gạo. Ngươi muốn làm lão tử sún răng chết à?
老子还没有死在战场呢 牙先掉了
HSK 7
0:03s
lǎo zi hái méi yǒu sǐ zài zhàn chǎng ne yá xiān diào leLão tử còn chưa chết ở chiến trường, răng đã rụng trước rồi.
你是在咒老子 不是不是不是
HSK 1
0:03s
nǐ shì zài zhòu lǎo zi bú shì bú shì bú shìMày đang rủa lão tử đấy à? Không phải, không phải, không phải.
老子拼了命来打仗 从四川到现在
HSK 6
0:03s
lǎo zi pīn le mìng lái dǎ zhàng cóng sì chuān dào xiàn zàiLão tử bán mạng đi đánh trận, từ Tứ Xuyên đến giờ,
连个荤腥都没有见到 如果再见不着肉
HSK 4
0:03s
lián gè hūn xīng dōu méi yǒu jiàn dào rú guǒ zài jiàn bù zhe ròuđến một miếng thịt cũng không thấy. Nếu còn không thấy thịt,
信不信老子把你宰了做肉吃 班长 有肉
HSK 7
0:03s
xìn bù xìn lǎo zi bǎ nǐ zǎi le zuò ròu chī bān zhǎng yǒu ròutin hay không lão tử giết mày làm thịt ăn! Tiểu đội trưởng, có thịt.
你居然发现了肉
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán fā xiàn le ròuMày vậy mà cũng tìm thấy thịt.
都看看啊 这就是第五战区 给咱们吃的肉
HSK 3
0:03s
dōu kàn kàn a zhè jiù shì dì wǔ zhàn qū gěi zán men chī de ròuAnh em xem đi này. Đây chính là Chiến khu 5, thịt cho chúng ta ăn,
不答应 都这样了 还打什么
HSK 4
0:03s
bù dā yìng dōu zhè yàng le hái dǎ shén meKhông đồng ý! Thành ra thế này rồi, còn đánh đấm gì nữa.