Cách dùng "全是沙子 把我牙都给硌掉了" (quán shì shā zi bǎ wǒ yá dōu gěi gè diào le) trong hội thoại tiếng Trung

quánshìshāzi dōugěidiàole

toàn là cát, làm em gãy cả răng rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:07
chī nà xiē dōng xī lǐ biān càn shā zi hái yǒu yì diǎn hūn xīng dōu méi yǒu

吃那些东西里边掺沙子 还有 一点荤腥都没有

Đồ ăn thì toàn trộn cát, với lại, một tí thịt cũng không có,

LINE 0238:11
PLAYING SCENE
quán shì shā zi bǎ wǒ yá dōu gěi gè diào le

全是沙子 把我牙都给硌掉了

toàn là cát, làm em gãy cả răng rồi.

LINE 0338:13
shuō
zhè
shì
bàn
ba

Anh nói xem chuyện này phải làm sao đây?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp38:11
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 3 of 8)
这是要撕破脸啊是吧 兄弟 开玩笑的
HSK 4
0:03s
zhè shì yào sī pò liǎn a shì ba xiōng dì kāi wán xiào deĐây là muốn trở mặt với nhau phải không? Anh em, đùa thôi mà.
就你拿这几个钱 在我面前充大爷
HSK 7
0:03s
jiù nǐ ná zhè jǐ gè qián zài wǒ miàn qián chōng dà yéCầm mấy đồng tiền này. Mà ra vẻ ông lớn trước mặt tôi.
不差你这口酱肉
HSK 3
0:03s
bù chà nǐ zhè kǒu jiàng ròuTôi không thiếu miếng thịt kho tương của anh đâu.
张太太 张先生 咱们哪 可都是正经人
HSK 5
0:03s
zhāng tài tài zhāng xiān shēng zán men nǎ kě dōu shì zhèng jīng rénBà Trương, ông Trương. Chúng ta đều là người đàng hoàng cả.
你们看他这个胡搅蛮缠的样子
HSK 4
0:03s
nǐ men kàn tā zhè ge hú jiǎo mán chán de yàng ziMọi người xem cái bộ dạng gây sự vô cớ của anh ta đi.
你算干吗的 闪开
HSK 4
0:03s
nǐ suàn gàn má de shǎn kāiMày là cái thá gì? Tránh ra!
我聊的正经天 正要聊你呢
HSK 7
0:03s
wǒ liáo de zhèng jīng tiān zhèng yào liáo nǐ neTôi đang nói chuyện đứng đắn, vừa hay đang định nói đến cô đây.
来来来 请坐 请上座 不是 你什么意思
HSK 2
0:03s
lái lái lái qǐng zuò qǐng shàng zuò bú shì nǐ shén me yì siNào, nào. Mời ngồi. Mời ngồi ghế trên. Khoan đã, ý cô là gì?
不要跟他一般见识 他说不出什么来 你快请坐
HSK 2
0:03s
bú yào gēn tā yī bān jiàn shí tā shuō bù chū shén me lái nǐ kuài qǐng zuòĐừng chấp nhặt với anh ta. Anh ta không nói được gì đâu. Cô mau ngồi đi.
骚里骚气的儿媳妇啊 你说谁呢你
HSK 2
0:03s
sāo lǐ sāo qì de ér xí fù a nǐ shuō shuí ne nǐcô con dâu lẳng lơ như vậy không? Cô nói ai hả?
我们正经人聊正经天 好吧
HSK 3
0:03s
wǒ men zhèng jīng rén liáo zhèng jīng tiān hǎo baNgười đàng hoàng chúng ta nói chuyện đàng hoàng, được chứ?
正经天聊完之前 谁都别走
HSK 4
0:03s
zhèng jīng tiān liáo wán zhī qián shéi dōu bié zǒuTrước khi nói xong chuyện đàng hoàng, ai cũng đừng đi.
谁都别想走 你干什么啊
HSK 2
0:03s
shéi dōu bié xiǎng zǒu nǐ gàn shén me aAi cũng đừng hòng rời khỏi đây. Anh làm gì vậy?
整个弄堂都是她的动静啊
HSK 7
0:03s
zhěng gè lòng táng dōu shì tā de dòng jìng acả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.
张太太 张太太 侬就是个瘪三
HSK 5
0:03s
zhāng tài tài zhāng tài tài nóng jiù shì gè biē sānBà Trương, bà Trương. Mày chính là một thằng vô lại.
你听我说 躲开 兄弟 兄弟 躲开 有话好好说
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō duǒ kāi xiōng dì xiōng dì duǒ kāi yǒu huà hǎo hǎo shuōAnh nghe tôi nói. Tránh ra! Anh bạn, anh bạn. Tránh ra! Có gì từ từ nói.
要死了 要死了 这个地方我真是住不得了
HSK 7
0:03s
yào sǐ le yào sǐ le zhè ge dì fāng wǒ zhēn shì zhù bù dé leChết mất thôi! Chết mất thôi! Nơi này tôi thật sự không ở nổi nữa rồi.
你们都什么人哪 咱有事好说
HSK 1
0:03s
nǐ men dōu shén me rén nǎ zán yǒu shì hǎo shuōCác người là ai vậy hả? Chúng ta có chuyện gì thì từ từ nói.
告诉你 我早就忍不了了 姑奶奶我早就想走了
HSK 2
0:03s
gào sù nǐ wǒ zǎo jiù rěn bù liǎo le gū nǎi nǎi wǒ zǎo jiù xiǎng zǒu leNói cho mà biết, ta đây đã sớm không chịu nổi nữa rồi. Ta đây đã sớm muốn đi rồi.
这正经天还没聊完呢
HSK 3
0:03s
zhè zhèng jīng tiān hái méi liáo wán neChuyện đứng đắn còn chưa nói xong.