Cách dùng "是 我的旅长舍命救了我" (shì wǒ de lǚ zhǎng shě mìng jiù le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
是 我的旅长舍命救了我
Vâng. Lữ đoàn trưởng của tôi đã xả thân cứu tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā de
他是你的旅长 你怎么能这么说他的
“Ông ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?”
LINE 0228:09
PLAYING SCENEshì wǒ de lǚ zhǎng shě mìng jiù le wǒ
是 我的旅长舍命救了我
“Vâng. Lữ đoàn trưởng của tôi đã xả thân cứu tôi.”
LINE 0328:13
wǒ mèng wàn fú zhè yī bèi zi dōu gǎn jī tā wǒ dǎ xīn lǐ
我孟万福这一辈子都感激他 我打心里
“Mạnh Vạn Phúc tôi cả đời này đều cảm kích ông ấy. Tôi từ tận đáy lòng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
qiān xiè wàn xiè dì gǎn jī tā wǒ yī bèi zi dōu wàng bù liǎo tāvô cùng cảm kích ông ấy. Cả đời này tôi không thể nào quên được ông ấy.

HSK 6
0:03s
wǒ yào shì lián zhè diǎn gǎn jī de xīn dōu méi yǒu wǒ dōu bù pèi zuò rénNếu tôi đến chút lòng biết ơn này cũng không có, thì tôi không đáng làm người.

HSK 5
0:03s
tā shě mìng jiù le wǒ zhè tiáo xiǎo pá chóngÔng ấy xả thân cứu một con sâu cái kiến như tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ dōu bú huì jiù wǒ zì jǐ nǐ shuō zhāng yún kuí tā shì bú shì dà shǎ zitôi cũng sẽ không cứu chính mình. Anh nói xem Trương Vân Khôi có phải là một tên đại ngốc không?

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā jiù le nǐ hái zhè me shuō tāAnh biết anh ấy đã cứu anh mà còn nói anh ấy như vậy.

HSK 2
0:03s
wǒ jiù shì pá chóng nǐ jué de wǒ shì pá chóng lǚ zhǎng jué de wǒ shì pá chóngTôi chính là sâu bọ. Anh thấy tôi là sâu bọ. Lữ trưởng thấy tôi là sâu bọ.

HSK 4
0:03s
zài zhè ge shì dào zhǐ yǒu pá chóng néng huó xià láiỞ cái thời buổi này, chỉ có sâu bọ mới sống sót được thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà tā de xià chǎng ne tiān zhū dì miè aVậy kết cục của anh ấy thì sao? Trời tru đất diệt đó.

HSK 4
0:03s
tā sǐ dé fěn shēn suì gǔ tā lián sǐ de shí hòuAnh ấy chết tan xương nát thịt. Ngay cả lúc chết,

HSK 6
0:03s
dōu méi jiàn zhe zì jǐ de ér zi wǒ dōu tì tā wěi qū wǒ dōu tì tā nán guòcũng không được gặp con trai mình. Tôi thấy bất công thay anh ấy. Tôi buồn thay anh ấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jīn tiān suàn shì kàn qīng chǔ nǐ shì shén me rén lehôm nay tôi coi như đã nhìn rõ con người của anh rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ men lǚ zhǎng shì wèi le jiù nǐ zhè ge pá chóng sǐ deAnh tưởng Lữ trưởng của các anh chết là để cứu con sâu bọ như anh à?

HSK 4
0:03s
nǐ gǎn zài shuō yī cì tā de míng zì shì shì kànCô dám nói lại một lần nữa tên anh ta thử xem.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè bèi zi dōu bú yào shuō tā de míng zìCả đời này cô cũng đừng nhắc đến tên anh ta nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
hǎo rén huài rén nǐ dōu fēn bù chū láiNgười tốt người xấu ngươi cũng không phân biệt được.