Cách dùng "是 我的旅长舍命救了我" (shì wǒ de lǚ zhǎng shě mìng jiù le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
是 我的旅长舍命救了我
Vâng. Lữ đoàn trưởng của tôi đã xả thân cứu tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:06
tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā de
他是你的旅长 你怎么能这么说他的
“Ông ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?”
LINE 0228:09
PLAYING SCENEshì wǒ de lǚ zhǎng shě mìng jiù le wǒ
是 我的旅长舍命救了我
“Vâng. Lữ đoàn trưởng của tôi đã xả thân cứu tôi.”
LINE 0328:13
wǒ mèng wàn fú zhè yī bèi zi dōu gǎn jī tā wǒ dǎ xīn lǐ
我孟万福这一辈子都感激他 我打心里
“Mạnh Vạn Phúc tôi cả đời này đều cảm kích ông ấy. Tôi từ tận đáy lòng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s