Cách dùng "他舍命救了我这条小爬虫" (tā shě mìng jiù le wǒ zhè tiáo xiǎo pá chóng) trong hội thoại tiếng Trung
他舍命救了我这条小爬虫
Ông ấy xả thân cứu một con sâu cái kiến như tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:27
zán咱
lǚ旅
zhǎng长
jiù就
shì是
shǎ傻
“Lữ đoàn trưởng của chúng ta đúng là ngốc mà.”
LINE 0228:29
PLAYING SCENEtā他
shě舍
mìng命
jiù救
le了
wǒ我
zhè这
tiáo条
xiǎo小
pá爬
chóng虫
“Ông ấy xả thân cứu một con sâu cái kiến như tôi.”
LINE 0328:32
shě le zì jǐ de diē shě le zì jǐ de lǎo pó hái zi
舍了自己的爹 舍了自己的老婆孩子
“Bỏ rơi cha mình. Bỏ rơi vợ con.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s