Cách dùng "他是你的旅长 你怎么能这么说他的" (tā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā de) trong hội thoại tiếng Trung
他是你的旅长 你怎么能这么说他的
Ông ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:02
dàn shì zài wǒ kàn lái nǐ men dōu shì dà shǎ zi yí gè bǐ yí gè shǎ
但是在我看来 你们都是大傻子 一个比一个傻
“Nhưng trong mắt tôi, mọi người đều là đồ ngốc, người này ngốc hơn người kia.”
LINE 0228:06
PLAYING SCENEtā shì nǐ de lǚ zhǎng nǐ zěn me néng zhè me shuō tā de
他是你的旅长 你怎么能这么说他的
“Ông ấy là lữ đoàn trưởng của anh. Sao anh có thể nói ông ấy như vậy chứ?”
LINE 0328:09
shì wǒ de lǚ zhǎng shě mìng jiù le wǒ
是 我的旅长舍命救了我
“Vâng. Lữ đoàn trưởng của tôi đã xả thân cứu tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me cái fā xiàn nǐ shì zhè yàng de rén neSao bây giờ em mới phát hiện ra chị là người như thế này chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ sāng mà huái de yǒu shén me yòng a nà zěn me le wǒ zhǎng nà me dàChỉ dâu mắng hòe thì có tác dụng gì chứ? Thì đã sao? Em lớn từng này rồi,

HSK 5
0:03s
hái méi shòu guò zhè zhǒng qì ne bú shì nǐ zhè gēn xiǎo hái guō jiā jiā shì dechưa bao giờ phải chịu ấm ức thế này đâu. Không phải, em làm thế này giống như trẻ con chơi đồ hàng vậy,

HSK 6
0:03s
héng zhe tǎng shù zhe tǎng dǎ gǔn dōu xíng leNằm ngang, nằm dọc, lăn lộn cũng được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi děi bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī gǎn jìn shā jué shì baCứ phải dồn chúng tôi vào đường chết, đuổi cùng giết tận phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà tài nán xīn lǐ zěn me zhuó mó de bié rén bù zhī dào shì baLời em nói khó nghe quá. Trong lòng đang nghĩ gì vậy? Người khác không biết phải không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s