Cách dùng "我就是被宰 那也是我的生活" (wǒ jiù shì bèi zǎi nà yě shì wǒ de shēng huó) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìbèizǎi shìdeshēnghuó

Tôi có bị làm thịt, đó cũng là cuộc sống của tôi,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:37
wǒ zǒu le nǐ jiù xǐ gān jìng bó zi děng zhe bèi tā liǎ zǎi ba

我走了 你就洗干净脖子 等着被他俩宰吧

Tôi mà đi rồi, cô cứ rửa sạch cổ mà chờ bị hai người họ làm thịt đi.

LINE 0231:41
PLAYING SCENE
wǒ jiù shì bèi zǎi nà yě shì wǒ de shēng huó

我就是被宰 那也是我的生活

Tôi có bị làm thịt, đó cũng là cuộc sống của tôi,

LINE 0331:43
gēn
méi
yǒu
guān

không liên quan gì đến anh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp31:41
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 8 of 8)
中央军瞧不起咱们川军 你个龟儿子
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,
自己人欺负自己人 不 不是 好
HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.
你造反哪 给我打他 打他
HSK 1
0:03s
nǐ zào fǎn nǎ gěi wǒ dǎ tā dǎ tāmày định tạo phản à? Đánh nó cho tao. Đánh nó.
全是沙子 把我牙都给硌掉了
HSK 5
0:03s
quán shì shā zi bǎ wǒ yá dōu gěi gè diào letoàn là cát, làm em gãy cả răng rồi.
你说怎么办 往死里打呗
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.
这长江一别 混得人五人六的啊
HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.
我呢 天生就是一个拿手枪的命
HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.
你这长江一别 怎么成个伙夫了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?
哥 我这牙都掉了 这
HSK 4
0:03s
gē wǒ zhè yá dōu diào le zhèAnh ơi, răng của em rụng rồi. Cái này.
你自己吃饭把牙硌掉了 我怎么办
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?
明白了吗 是 行行行 误会一场啊
HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.
小心点 别再把这边的牙弄掉
HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.
先生 还是给您留了老位子 您里边请
HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.
鲁菜 鲁菜 正宗鲁菜
HSK 7
0:03s
lǔ cài lǔ cài zhèng zōng lǔ càiMón Lỗ, món Lỗ, món Lỗ chính tông.