Cách dùng "我呢 天生就是一个拿手枪的命" (wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìng) trong hội thoại tiếng Trung
我呢 天生就是一个拿手枪的命
Còn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:03
cóng从
lián连
zhǎng长
dào到
yíng营
zhǎng长
dōu都
shì是
zì自
jǐ己
rén人
“Từ đại đội trưởng đến tiểu đoàn trưởng đều là người nhà mình.”
LINE 0239:05
PLAYING SCENEwǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìng
我呢 天生就是一个拿手枪的命
“Còn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.”
LINE 0339:11
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū le
你这长江一别 怎么成个伙夫了
“Cậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me cái fā xiàn nǐ shì zhè yàng de rén neSao bây giờ em mới phát hiện ra chị là người như thế này chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ sāng mà huái de yǒu shén me yòng a nà zěn me le wǒ zhǎng nà me dàChỉ dâu mắng hòe thì có tác dụng gì chứ? Thì đã sao? Em lớn từng này rồi,

HSK 5
0:03s
hái méi shòu guò zhè zhǒng qì ne bú shì nǐ zhè gēn xiǎo hái guō jiā jiā shì dechưa bao giờ phải chịu ấm ức thế này đâu. Không phải, em làm thế này giống như trẻ con chơi đồ hàng vậy,

HSK 6
0:03s
héng zhe tǎng shù zhe tǎng dǎ gǔn dōu xíng leNằm ngang, nằm dọc, lăn lộn cũng được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi děi bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī gǎn jìn shā jué shì baCứ phải dồn chúng tôi vào đường chết, đuổi cùng giết tận phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà tài nán xīn lǐ zěn me zhuó mó de bié rén bù zhī dào shì baLời em nói khó nghe quá. Trong lòng đang nghĩ gì vậy? Người khác không biết phải không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s