Cách dùng "小心点 别再把这边的牙弄掉" (xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diào) trong hội thoại tiếng Trung
小心点 别再把这边的牙弄掉
Cẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:11
wù huì yī cháng dōu zì jǐ rén ma shì bú shì nǐ yě qù chī fàn ba
误会一场 都自己人嘛 是不是 你也去吃饭吧
“Chỉ là hiểu lầm thôi. đều là người nhà cả mà. Phải không? Cậu cũng đi ăn cơm đi.”
LINE 0240:17
PLAYING SCENExiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diào
小心点 别再把这边的牙弄掉
“Cẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.”
LINE 0340:21
bào qiàn xiōng dì
抱歉 兄弟
“Xin lỗi, anh em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zěn me cái fā xiàn nǐ shì zhè yàng de rén neSao bây giờ em mới phát hiện ra chị là người như thế này chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhǐ sāng mà huái de yǒu shén me yòng a nà zěn me le wǒ zhǎng nà me dàChỉ dâu mắng hòe thì có tác dụng gì chứ? Thì đã sao? Em lớn từng này rồi,

HSK 5
0:03s
hái méi shòu guò zhè zhǒng qì ne bú shì nǐ zhè gēn xiǎo hái guō jiā jiā shì dechưa bao giờ phải chịu ấm ức thế này đâu. Không phải, em làm thế này giống như trẻ con chơi đồ hàng vậy,

HSK 6
0:03s
héng zhe tǎng shù zhe tǎng dǎ gǔn dōu xíng leNằm ngang, nằm dọc, lăn lộn cũng được rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
fēi děi bǎ wǒ men wǎng sǐ lù shàng bī gǎn jìn shā jué shì baCứ phải dồn chúng tôi vào đường chết, đuổi cùng giết tận phải không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè huà tài nán xīn lǐ zěn me zhuó mó de bié rén bù zhī dào shì baLời em nói khó nghe quá. Trong lòng đang nghĩ gì vậy? Người khác không biết phải không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s