Cách dùng "信不信老子把你宰了做肉吃 班长 有肉" (xìn bù xìn lǎo zi bǎ nǐ zǎi le zuò ròu chī bān zhǎng yǒu ròu) trong hội thoại tiếng Trung
信不信老子把你宰了做肉吃 班长 有肉
tin hay không lão tử giết mày làm thịt ăn! Tiểu đội trưởng, có thịt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:24
lián gè hūn xīng dōu méi yǒu jiàn dào rú guǒ zài jiàn bù zhe ròu
连个荤腥都没有见到 如果再见不着肉
“đến một miếng thịt cũng không thấy. Nếu còn không thấy thịt,”
LINE 0236:27
PLAYING SCENExìn bù xìn lǎo zi bǎ nǐ zǎi le zuò ròu chī bān zhǎng yǒu ròu
信不信老子把你宰了做肉吃 班长 有肉
“tin hay không lão tử giết mày làm thịt ăn! Tiểu đội trưởng, có thịt.”
LINE 0336:31
guō锅
lǐ里
yǒu有
ròu肉
“Trong nồi có thịt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 8 of 8)
HSK 3
0:03s
zhōng yāng jūn qiáo bù qǐ zán men chuān jūn nǐ gè guī ér ziQuân Trung ương coi thường quân Tứ Xuyên chúng ta. Thằng con rùa này,

HSK 7
0:03s
zì jǐ rén qī fù zì jǐ rén bù bú shì hǎongười nhà ức hiếp người nhà. Không, không phải. Được.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zěn me bàn wǎng sǐ lǐ dǎ beiAnh nói xem phải làm sao? Đánh chết chúng nó chứ sao.

HSK 6
0:03s
zhè cháng jiāng yī bié hùn dé rén wǔ rén liù de aTừ biệt ở Trường Giang. mà giờ ra dáng người ra phết nhỉ.

HSK 7
0:03s
wǒ ne tiān shēng jiù shì yí gè ná shǒu qiāng de mìngCòn tôi thì. trời sinh ra đã có số cầm súng ngắn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè cháng jiāng yī bié zěn me chéng gè huǒ fū leCậu từ biệt ở Trường Giang. sao lại thành anh nuôi rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ chī fàn bǎ yá gè diào le wǒ zěn me bànCậu tự ăn cơm làm gãy răng. tôi biết làm thế nào?

HSK 4
0:03s
míng bái le ma shì xíng xíng xíng wù huì yī cháng aHiểu chưa? Vâng. Được rồi, được rồi. Chỉ là hiểu lầm thôi.

HSK 4
0:03s
xiǎo xīn diǎn bié zài bǎ zhè biān de yá nòng diàoCẩn thận chút. đừng làm rụng nốt răng bên này đấy.

HSK 7
0:03s
xiān shēng hái shì gěi nín liú le lǎo wèi zi nín lǐ biān qǐngThưa ngài, vẫn giữ chỗ cũ cho ngài ạ. Mời ngài vào trong.

HSK 7
0:03s