Cách dùng "不好意思 抱歉 抱歉 抱歉" (bù hǎo yì sī bào qiàn bào qiàn bào qiàn) trong hội thoại tiếng Trung
不好意思 抱歉 抱歉 抱歉
Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:40
zhè这
shì是
wǒ我
de的
chuáng床
“Đây là giường của tôi.”
LINE 0227:41
PLAYING SCENEbù hǎo yì sī bào qiàn bào qiàn bào qiàn
不好意思 抱歉 抱歉 抱歉
“Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi.”
LINE 0327:44
gěi给
nǐ你
zhěng整
zhěng整
lǐ理
hǎo好
gěi给
nǐ你
zhěng整
lǐ理
hǎo好
“Tôi sẽ dọn lại cho cậu ngay, dọn lại ngay.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi