Cách dùng "才不是呢 我是因为" (cái bú shì ne wǒ shì yīn wèi) trong hội thoại tiếng Trung

cáishìne shìyīnwèi

Làm gì có chứ. Tại vì tớ

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:57
nǐ bú huì shì yīn wèi nèi jiù suǒ yǐ cái lái zhè lǐ kàn wǒ de ba

你不会是因为内疚 所以才来这里看我的吧

Vì cậu cảm thấy áy náy nên mới tới đây thăm tớ đúng không?

LINE 0232:01
PLAYING SCENE
cái bú shì ne wǒ shì yīn wèi

才不是呢 我是因为

Làm gì có chứ. Tại vì tớ

LINE 0332:05
jiù
xiǎng
lái
kàn
kàn

muốn tới thăm cậu thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp32:01
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 2 of 11)
慢点啊
HSK 2
0:03s
màn diǎn aTừ từ thôi nhé.
洗好了
HSK 1
0:03s
xǐ hǎo leTắm xong rồi.
睡觉关灯
HSK 1
0:03s
shuì jiào guān dēngĐi ngủ, tắt đèn.
来 喝点水
HSK 1
0:03s
lái hē diǎn shuǐNào. Uống nước đi.
好好休息 有事随时联系我
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo xiū xī yǒu shì suí shí lián xì wǒNghỉ ngơi đi. Có gì cứ gọi cho anh.
为什么明明是我洗的澡
HSK 6
0:03s
wèi shén me míng míng shì wǒ xǐ de zǎoTại sao em là người tắm
你比我还香
HSK 4
0:03s
nǐ bǐ wǒ hái xiāngmà anh còn thơm hơn em?
你真是醉了
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì zuì leEm say thật rồi. ♪ Mỗi đêm ♪
我们是冠军
HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪
我去晨跑 醒了喝橙汁醒酒
HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]
某人梦话说了十八遍我们是冠军
HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]
收到小林老师想赢的愿望 努力中
HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]
但是我从来没有想过
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu xiǎng guòNhưng cô chưa bao giờ nghĩ đến
这个世界上除了你爷爷奶奶
HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,
还有人在爱你
HSK 1
0:03s
hái yǒu rén zài ài nǐ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ vẫn có người yêu em.
把这个取下来 谢谢 好 可以
HSK 4
0:03s
bǎ zhè ge qǔ xià lái xiè xiè hǎo kě yǐTháo cái này ra. Cảm ơn. Được rồi, được rồi.
你做这个是 自己戴还是送人
HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?
和你的感情一定很好吧
HSK 4
0:03s
hé nǐ de gǎn qíng yí dìng hěn hǎo baphải có quan hệ rất tốt với cô.
谢谢啊 不客气 慢走
HSK 4
0:03s
xiè xiè a bú kè qì màn zǒuCảm ơn. Không có gì, đi thong thả.
你唱的真的很好 要不来我们乐队当个主唱
HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.