Cách dùng "和你的感情一定很好吧" (hé nǐ de gǎn qíng yí dìng hěn hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung

degǎnqíngdìnghěnhǎoba

phải có quan hệ rất tốt với cô.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
zhè ge kuǎn shì dài biǎo gǎn qíng de wú xiàn yán xù nà zhè ge rén

这个款式代表感情的无限延续 那这个人

Kiểu dáng này có ý nghĩa là tình cảm kéo dài mãi mãi. Vậy chắc người này

LINE 0216:27
PLAYING SCENE
de
gǎn
qíng
dìng
hěn
hǎo
ba

phải có quan hệ rất tốt với cô.

LINE 0316:35
duì
a

Phải.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp16:27
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 1 of 11)
小文同学 你也补上
HSK 1
0:03s
xiǎo wén tóng xué nǐ yě bǔ shàngThành Nghiệp, em cũng bù đi.
傲娇鬼
HSK 7
0:03s
ào jiāo guǐĐồ mạnh miệng dối lòng.
一开始的时候
HSK 2
0:03s
yī kāi shǐ de shí hòuLúc đầu,
我只是条还没走出痛苦的咸鱼
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.
给你们第一次开完会之后
HSK 4
0:03s
gěi nǐ men dì yī cì kāi wán huì zhī hòuSau khi xong cuộc họp đầu tiên với các em,
其实我真的挺开心的
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhēn de tǐng kāi xīn dethực ra cô rất vui,
因为你们真的都很烂
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ men zhēn de dōu hěn lànvì các em đều quá tệ.
我就可以功成身退
HSK 2
0:03s
wǒ jiù kě yǐ gōng chéng shēn tuìlà cô có thể nghỉ ngơi
继续做我的咸鱼了
HSK 4
0:03s
jì xù zuò wǒ de xián yú letiếp tục cuộc sống an nhàn.
老师 你真是一点面子也不给我们留
HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.
但是我从来都没有想过
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guòNhưng cô chưa bao giờ nghĩ là
一起冲进总决赛
HSK 2
0:03s
yì qǐ chōng jìn zǒng jué sàitrận chung kết với các em.
全体再次起立
HSK 5
0:03s
quán tǐ zài cì qǐ lìTất cả đứng dậy lần nữa.
有点饿了 吃啥呀
HSK 5
0:03s
yǒu diǎn è le chī shá yaHơi đói bụng rồi. Ăn gì nhỉ.
你 你怎么在这
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ zěn me zài zhèCậu... Sao cậu lại ở đây?
小林老师喝醉了 没人锁门
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hē zuì le méi rén suǒ ménCô Lâm say rượu, không ai khóa cửa.
你其实可以从正门 直接推门进来的
HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.
我们又能一起踢球了
HSK 3
0:03s
wǒ men yòu néng yì qǐ tī qiú levì chúng ta lại có thể chơi bóng với nhau.
我该去洗漱了
HSK 6
0:03s
wǒ gāi qù xǐ shù leEm nên đi tắm rửa.
可以 不用管我了
HSK 4
0:03s
kě yǐ bù yòng guǎn wǒ leĐược chứ. Không cần lo cho em.