Cách dùng "和你的感情一定很好吧" (hé nǐ de gǎn qíng yí dìng hěn hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung
和你的感情一定很好吧
phải có quan hệ rất tốt với cô.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
zhè ge kuǎn shì dài biǎo gǎn qíng de wú xiàn yán xù nà zhè ge rén
这个款式代表感情的无限延续 那这个人
“Kiểu dáng này có ý nghĩa là tình cảm kéo dài mãi mãi. Vậy chắc người này”
LINE 0216:27
PLAYING SCENEhé和
nǐ你
de的
gǎn感
qíng情
yí一
dìng定
hěn很
hǎo好
ba吧
“phải có quan hệ rất tốt với cô.”
LINE 0316:35
duì对
a啊
“Phải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s