Cách dùng "这是我妈 留给我唯一的东西了" (zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī le) trong hội thoại tiếng Trung
这是我妈 留给我唯一的东西了
Đây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:10
duì bù qǐ lín lù
对不起 林鹿
“Xin lỗi Lâm Lộc.”
LINE 0242:12
PLAYING SCENEzhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī le
这是我妈 留给我唯一的东西了
“Đây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.”
LINE 0342:29
duì对
bù不
qǐ起
“Xin lỗi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s