Cách dùng "但是我慌不择路 这件事情确实是我做错了" (dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
但是我慌不择路 这件事情确实是我做错了
Nhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:46
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biān
我只知道这个戒指 它必须留在我身边
“Tôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.”
LINE 0241:54
PLAYING SCENEdàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò le
但是我慌不择路 这件事情确实是我做错了
“Nhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.”
LINE 0341:59
lín林
lù鹿
“Lâm Lộc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 1 of 11)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s