Cách dùng "还有人在爱你" (hái yǒu rén zài ài nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒurénzàiài

♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ vẫn có người yêu em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:11
zhè
ge
shì
jiè
shàng
chú
le
nǎi
nǎi

♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

LINE 0215:15
PLAYING SCENE
hái
yǒu
rén
zài
ài

♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ vẫn có người yêu em.

LINE 0316:10
bǎ zhè ge qǔ xià lái xiè xiè hǎo kě yǐ

把这个取下来 谢谢 好 可以

Tháo cái này ra. Cảm ơn. Được rồi, được rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp15:15
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 1 of 11)
小文同学 你也补上
HSK 1
0:03s
xiǎo wén tóng xué nǐ yě bǔ shàngThành Nghiệp, em cũng bù đi.
傲娇鬼
HSK 7
0:03s
ào jiāo guǐĐồ mạnh miệng dối lòng.
一开始的时候
HSK 2
0:03s
yī kāi shǐ de shí hòuLúc đầu,
我只是条还没走出痛苦的咸鱼
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì tiáo hái méi zǒu chū tòng kǔ de xián yúcô chỉ là một kẻ hèn nhát chưa vượt qua được nỗi đau.
给你们第一次开完会之后
HSK 4
0:03s
gěi nǐ men dì yī cì kāi wán huì zhī hòuSau khi xong cuộc họp đầu tiên với các em,
其实我真的挺开心的
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ zhēn de tǐng kāi xīn dethực ra cô rất vui,
因为你们真的都很烂
HSK 6
0:03s
yīn wèi nǐ men zhēn de dōu hěn lànvì các em đều quá tệ.
我就可以功成身退
HSK 2
0:03s
wǒ jiù kě yǐ gōng chéng shēn tuìlà cô có thể nghỉ ngơi
继续做我的咸鱼了
HSK 4
0:03s
jì xù zuò wǒ de xián yú letiếp tục cuộc sống an nhàn.
老师 你真是一点面子也不给我们留
HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ zhēn shì yì diǎn miàn zi yě bù gěi wǒ men liúCô ơi. Cô đúng là không cho chúng em chút mặt mũi nào cả.
但是我从来都没有想过
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ cóng lái dōu méi yǒu xiǎng guòNhưng cô chưa bao giờ nghĩ là
一起冲进总决赛
HSK 2
0:03s
yì qǐ chōng jìn zǒng jué sàitrận chung kết với các em.
全体再次起立
HSK 5
0:03s
quán tǐ zài cì qǐ lìTất cả đứng dậy lần nữa.
有点饿了 吃啥呀
HSK 5
0:03s
yǒu diǎn è le chī shá yaHơi đói bụng rồi. Ăn gì nhỉ.
你 你怎么在这
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ zěn me zài zhèCậu... Sao cậu lại ở đây?
小林老师喝醉了 没人锁门
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hē zuì le méi rén suǒ ménCô Lâm say rượu, không ai khóa cửa.
你其实可以从正门 直接推门进来的
HSK 4
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ cóng zhèng mén zhí jiē tuī mén jìn lái deThật ra cậu có thể đẩy cửa vào thẳng từ cửa chính.
我们又能一起踢球了
HSK 3
0:03s
wǒ men yòu néng yì qǐ tī qiú levì chúng ta lại có thể chơi bóng với nhau.
我该去洗漱了
HSK 6
0:03s
wǒ gāi qù xǐ shù leEm nên đi tắm rửa.
可以 不用管我了
HSK 4
0:03s
kě yǐ bù yòng guǎn wǒ leĐược chứ. Không cần lo cho em.