Cách dùng "出发集训 走 走 走" (chū fā jí xùn zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
出发集训 走 走 走
Xuất phát đi luyện tập đi. - Đi nào. - Đi nào. Đi nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:06
guàn jūn wǒ men shì guàn jūn bì xū shì guàn jūn guàn jūn
冠军 我们是冠军 必须是冠军 冠军
“Nhà vô địch. - Chúng ta là nhà vô địch. - Nhà vô địch. - Phải là nhà vô địch, vô địch. - Nhà vô địch.”
LINE 0223:12
PLAYING SCENEchū fā jí xùn zǒu zǒu zǒu
出发集训 走 走 走
“Xuất phát đi luyện tập đi. - Đi nào. - Đi nào. Đi nào.”
LINE 0323:14
wǒ men bì xū shì guàn jūn qī qiān sān bǎi mǐ
我们必须是冠军 七千三百米
“- Chúng ta phải vô địch. - 7300 mét.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi