Cách dùng "出发集训 走 走 走" (chū fā jí xùn zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

chūxùn zǒu zǒu zǒu

Xuất phát đi luyện tập đi. - Đi nào. - Đi nào. Đi nào.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:06
guàn jūn wǒ men shì guàn jūn bì xū shì guàn jūn guàn jūn

冠军 我们是冠军 必须是冠军 冠军

Nhà vô địch. - Chúng ta là nhà vô địch. - Nhà vô địch. - Phải là nhà vô địch, vô địch. - Nhà vô địch.

LINE 0223:12
PLAYING SCENE
chū fā jí xùn zǒu zǒu zǒu

出发集训 走 走 走

Xuất phát đi luyện tập đi. - Đi nào. - Đi nào. Đi nào.

LINE 0323:14
wǒ men bì xū shì guàn jūn qī qiān sān bǎi mǐ

我们必须是冠军 七千三百米

- Chúng ta phải vô địch. - 7300 mét.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp23:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 11 of 11)
我也不知道我怎么了 就跟疯了一样
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.
我只知道这个戒指 它必须留在我身边
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.
但是我慌不择路 这件事情确实是我做错了
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.
我 我把我存的全部的钱都给你
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.
如果不够我给你写欠条
HSK 7
0:03s
rú guǒ bù gòu wǒ gěi nǐ xiě qiàn tiáoNếu không đủ thì tôi sẽ viết giấy nợ.
这是我妈 留给我唯一的东西了
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.
我可以接受一切惩罚
HSK 6
0:03s
wǒ kě yǐ jiē shòu yī qiè chéng fáTôi có thể chấp nhận mọi hình phạt.
你们还有什么要问的吗
HSK 1
0:03s
nǐ men hái yǒu shén me yào wèn de maCác em còn gì muốn hỏi không?
这件事情你们自己决定
HSK 3
0:03s
zhè jiàn shì qíng nǐ men zì jǐ jué dìngChuyện này các em tự giải quyết đi.