Cách dùng "但其实他们的队长 实力也不容小觑" (dàn qí shí tā men de duì zhǎng shí lì yě bù róng xiǎo qù) trong hội thoại tiếng Trung
但其实他们的队长 实力也不容小觑
Nhưng thực ra đội trưởng của họ cũng rất mạnh, không thể coi nhẹ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:38
wǒ men de guān zhù diǎn yì zhí zài tā men de qián fēng qín qiě chū shēn shàng
我们的关注点 一直在他们的前锋秦且初身上
“sự chú ý của chúng ta vẫn luôn dồn vào tiền đạo Tần Thư Sơ của họ.”
LINE 0219:41
PLAYING SCENEdàn qí shí tā men de duì zhǎng shí lì yě bù róng xiǎo qù
但其实他们的队长 实力也不容小觑
“Nhưng thực ra đội trưởng của họ cũng rất mạnh, không thể coi nhẹ.”
LINE 0319:44
tā gè rén tī jìn le shí yí gè qiú tí gōng le shí bā cì de yǒu xiào zhù gōng
他个人踢进了十一个球 提供了十八次的有效助攻
“Cá nhân cậu ta đã ghi được 11 bàn, có 18 lần hỗ trợ hiệu quả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi