Cách dùng "但其实他们的队长 实力也不容小觑" (dàn qí shí tā men de duì zhǎng shí lì yě bù róng xiǎo qù) trong hội thoại tiếng Trung

dànshímendeduìzhǎng shíróngxiǎo

Nhưng thực ra đội trưởng của họ cũng rất mạnh, không thể coi nhẹ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:38
wǒ men de guān zhù diǎn yì zhí zài tā men de qián fēng qín qiě chū shēn shàng

我们的关注点 一直在他们的前锋秦且初身上

sự chú ý của chúng ta vẫn luôn dồn vào tiền đạo Tần Thư Sơ của họ.

LINE 0219:41
PLAYING SCENE
dàn qí shí tā men de duì zhǎng shí lì yě bù róng xiǎo qù

但其实他们的队长 实力也不容小觑

Nhưng thực ra đội trưởng của họ cũng rất mạnh, không thể coi nhẹ.

LINE 0319:44
tā gè rén tī jìn le shí yí gè qiú tí gōng le shí bā cì de yǒu xiào zhù gōng

他个人踢进了十一个球 提供了十八次的有效助攻

Cá nhân cậu ta đã ghi được 11 bàn, có 18 lần hỗ trợ hiệu quả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp19:41
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 11 of 11)
我也不知道我怎么了 就跟疯了一样
HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhī dào wǒ zěn me le jiù gēn fēng le yī yàngthì tôi cũng không biết mình bị sao nữa, cứ như phát điên lên vậy.
我只知道这个戒指 它必须留在我身边
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào zhè ge jiè zhǐ tā bì xū liú zài wǒ shēn biānTôi chỉ biết rằng chiếc nhẫn này bắt buộc phải quay lại bên cạnh tôi.
但是我慌不择路 这件事情确实是我做错了
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ huāng bù zé lù zhè jiàn shì qíng què shí shì wǒ zuò cuò leNhưng tôi lại cuống quá mà làm liều. Chuyện này là do tôi không đúng.
我 我把我存的全部的钱都给你
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bǎ wǒ cún de quán bù de qián dōu gěi nǐTôi... tôi sẽ đưa hết toàn bộ tiền tôi có cho cậu.
如果不够我给你写欠条
HSK 7
0:03s
rú guǒ bù gòu wǒ gěi nǐ xiě qiàn tiáoNếu không đủ thì tôi sẽ viết giấy nợ.
这是我妈 留给我唯一的东西了
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ mā liú gěi wǒ wéi yī de dōng xī leĐây là thứ duy nhất mẹ tôi để lại cho tôi.
我可以接受一切惩罚
HSK 6
0:03s
wǒ kě yǐ jiē shòu yī qiè chéng fáTôi có thể chấp nhận mọi hình phạt.
你们还有什么要问的吗
HSK 1
0:03s
nǐ men hái yǒu shén me yào wèn de maCác em còn gì muốn hỏi không?
这件事情你们自己决定
HSK 3
0:03s
zhè jiàn shì qíng nǐ men zì jǐ jué dìngChuyện này các em tự giải quyết đi.