Cách dùng "教练 明天就比赛了 就是因为明天要比赛" (jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sài) trong hội thoại tiếng Trung
教练 明天就比赛了 就是因为明天要比赛
Huấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:49
shuí gēn tā zhù yí gè fáng jiān wǒ
谁跟他住一个房间 我
“Ai ở cùng phòng với cậu ấy vậy? Em ạ.”
LINE 0236:52
PLAYING SCENEjiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sài
教练 明天就比赛了 就是因为明天要比赛
“Huấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.”
LINE 0336:55
zhòng重
yào要
de的
bú不
shì是
zhè这
chǎng场
xùn训
liàn练
“Cái quan trọng không phải là buổi luyện tập này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.