Cách dùng "你们现在每个人 都比原来变得更强了" (nǐ men xiàn zài měi gè rén dōu bǐ yuán lái biàn dé gèng qiáng le) trong hội thoại tiếng Trung
你们现在每个人 都比原来变得更强了
Hiện giờ mỗi người trong các em đều đã mạnh hơn trước. [Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải]
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:45
shù数
jù据
bú不
huì会
shuō说
huǎng谎
“Số liệu không nói dối.”
LINE 0220:47
PLAYING SCENEnǐ men xiàn zài měi gè rén dōu bǐ yuán lái biàn dé gèng qiáng le
你们现在每个人 都比原来变得更强了
“Hiện giờ mỗi người trong các em đều đã mạnh hơn trước. [Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải]”
LINE 0320:50
ér而
qiě且
gèng更
guān关
jiàn键
de的
shì是
“[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Và quan trọng hơn là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.