Cách dùng "你能帮我戴上吗" (nǐ néng bāng wǒ dài shàng ma) trong hội thoại tiếng Trung

néngbāngdàishàngma

Cậu đeo cho tớ được không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:25
lái de lù shàng wǒ kàn jiàn yǒu mài zhè ge de wǒ jué de tǐng shì hé wǒ de

来的路上我看见 有卖这个的 我觉得挺适合我的

Trên đường tới đây tớ thấy họ bán cái này và thấy nó khá hợp với tớ.

LINE 0232:32
PLAYING SCENE
néng
bāng
dài
shàng
ma

Cậu đeo cho tớ được không?

LINE 0332:34
méi
wèn
a

Không thành vấn đề.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp32:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 6 of 11)
这叫检验你锻炼成果的时候到了
HSK 6
0:03s
zhè jiào jiǎn yàn nǐ duàn liàn chéng guǒ de shí hòu dào leĐây gọi là đã tới lúc kiểm tra kết quả luyện tập của cậu đó.
老大你真是被文成业给带坏了
HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ zhēn shì bèi wén chéng yè gěi dài huài leLão đại, cậu bị Văn Thành Nghiệp dạy hư rồi.
你想想当年秦且初 看咱们那个眼神
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng dāng nián qín qiě chū kàn zán men nà ge yǎn shénCậu nhớ lại ánh mắt Tần Thư Sơ nhìn chúng ta lúc đó đi.
我就是得赢 让他跟我这装
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì dé yíng ràng tā gēn wǒ zhè zhuāngTôi nhất định phải thắng. Cho chừa cái thói thích ra vẻ trước mặt tôi.
还有那个什么队长方苏伦
HSK 4
0:03s
hái yǒu nà ge shén me duì zhǎng fāng sū lúnCòn cả cái tên đội trưởng Phương Tô Luân gì đó nữa.
天天装个好人 怎么学我老付的人设
HSK 7
0:03s
tiān tiān zhuāng gè hǎo rén zěn me xué wǒ lǎo fù de rén shèSuốt ngày giả vờ làm người tốt. Sao, bắt chước hình tượng Tân Thư nhà tôi à?
真绝了 说到谁就能看到谁
HSK 7
0:03s
zhēn jué le shuō dào shuí jiù néng kàn dào shuíQuá đỉnh. Nhắc tới ai là gặp luôn người đó.
二手奢侈品专卖店
HSK 5
0:03s
èr shǒu shē chǐ pǐn zhuān mài diàn[Nguyên Nguyên Vintage, cửa hàng chuyên đồ xa xỉ đã qua sử dụng] Cửa hàng đồ hiệu second-hand?
听说这二手店会便宜特别多
HSK 3
0:03s
tīng shuō zhè èr shǒu diàn huì pián yi tè bié duōNghe nói đồ ở cửa hàng đồ hiệu second-hand sẽ rẻ hơn rất nhiều.
欢迎光临 您可以随便挑选 您好
HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín nín kě yǐ suí biàn tiāo xuǎn nín hǎoChào mừng quý khách. Bạn có thể thoải mái lựa chọn ạ. Xin chào.
这戒指也太贵了
HSK 6
0:03s
zhè jiè zhǐ yě tài guì leCái nhẫn này đắt quá.
你哪来这么多钱啊
HSK 2
0:03s
nǐ nǎ lái zhè me duō qián acậu kiếm đâu ra nhiều tiền thế hả?
这么孝顺啊鹿鹿
HSK 7
0:03s
zhè me xiào shùn a lù lùLộc à, hiếu thảo vậy sao?
你根本不知道啊 我现在晒得跟煤炭似的
HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn bù zhī dào a wǒ xiàn zài shài dé gēn méi tàn shì deCậu không biết đâu. Giờ tôi cháy nắng đen như than thế này,
一回家我妈保准一哭二闹三上吊
HSK 5
0:03s
yī huí jiā wǒ mā bǎo zhǔn yì kū èr nào sān shàng diàovề nhà thể nào mẹ tôi cũng khóc lóc, làm um lên rồi đòi tự tử cho mà xem.
我这为了堵住她的嘴 她马上过生日了
HSK 3
0:03s
wǒ zhè wèi le dǔ zhù tā de zuǐ tā mǎ shàng guò shēng rì leTôi làm vậy để "bịt" miệng bà ấy đó. Bà ấy cũng sắp sinh nhật rồi,
确确实漂亮
HSK 1
0:03s
què què shí piào liàngĐúng là đẹp thật.
但是我特别不明白 你是怎么花这么长的时间
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ tè bié bù míng bái nǐ shì zěn me huā zhè me zhǎng de shí jiānNhưng tôi vẫn không thể nào hiểu được, sao cậu lại tốn nhiều thời gian vậy hả?
三分糖对吧
HSK 1
0:03s
sān fēn táng duì baVẫn 30% đường đúng không?
比我自己高考的时候紧张多了
HSK 4
0:03s
bǐ wǒ zì jǐ gāo kǎo de shí hòu jǐn zhāng duō leHồi hộp hơn nhiều so với lúc tớ thi đại học nữa.