Cách dùng "所以那天我可能不能去 现场帮你们加油打气了" (suǒ yǐ nà tiān wǒ kě néng bù néng qù xiàn chǎng bāng nǐ men jiā yóu dǎ qì le) trong hội thoại tiếng Trung
所以那天我可能不能去 现场帮你们加油打气了
nên hôm đó tớ không thể tới tận nơi để cổ vũ cho mọi người được rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:44
jiù shì dì yī cì shāng yǎn de shí jiān gēn bǐ sài de shí jiān zhuàng le
就是第一次商演的时间 跟比赛的时间撞了
“Chỉ là thời gian của buổi biểu diễn lại trùng với ngày thi đấu,”
LINE 0231:49
PLAYING SCENEsuǒ yǐ nà tiān wǒ kě néng bù néng qù xiàn chǎng bāng nǐ men jiā yóu dǎ qì le
所以那天我可能不能去 现场帮你们加油打气了
“nên hôm đó tớ không thể tới tận nơi để cổ vũ cho mọi người được rồi.”
LINE 0331:57
nǐ bú huì shì yīn wèi nèi jiù suǒ yǐ cái lái zhè lǐ kàn wǒ de ba
你不会是因为内疚 所以才来这里看我的吧
“Vì cậu cảm thấy áy náy nên mới tới đây thăm tớ đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi