Cách dùng "我把那个撕碎的存根拼起来 我才找到那家二奢店" (wǒ bǎ nà ge sī suì de cún gēn pīn qǐ lái wǒ cái zhǎo dào nà jiā èr shē diàn) trong hội thoại tiếng Trung
我把那个撕碎的存根拼起来 我才找到那家二奢店
Tôi dán lại mấy mảnh hóa đơn bị rách thì mới tìm ra được cửa hàng đồ hiệu second-hand này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:25
hòu lái wǒ gēn wǒ bà yīn wèi zhè ge shì qíng chǎo le yī jià
后来我跟我爸 因为这个事情吵了一架
“Cuối cùng tôi và bố cãi nhau to một trận vì chuyện này.”
LINE 0241:27
PLAYING SCENEwǒ bǎ nà ge sī suì de cún gēn pīn qǐ lái wǒ cái zhǎo dào nà jiā èr shē diàn
我把那个撕碎的存根拼起来 我才找到那家二奢店
“Tôi dán lại mấy mảnh hóa đơn bị rách thì mới tìm ra được cửa hàng đồ hiệu second-hand này.”
LINE 0341:32
dàn shì wǒ méi xiǎng dào jià gé
但是我没想到 价格
“Nhưng tôi không ngờ giá của nó...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 2 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men shì guàn jūn♪ Cùng anh dạo chơi trong giấc mộng ♪ Chúng ta là nhà vô địch. ♪ Theo từng nhịp đập con tim ♪

HSK 4
0:03s
wǒ qù chén pǎo xǐng le hē chéng zhī xǐng jiǔ[Anh đi chạy bộ buổi sáng.] [Thức dậy rồi thì uống nước chanh giải rượu đi.]

HSK 5
0:03s
mǒu rén mèng huà shuō le shí bā biàn wǒ men shì guàn jūn[Ai đó nói mớ "chúng ta là nhà vô địch" 18 lần.]

HSK 5
0:03s
shōu dào xiǎo lín lǎo shī xiǎng yíng de yuàn wàng nǔ lì zhōng[Đã nhận được nguyện vọng chiến thắng của cô Tiểu Lâm rồi.] [Đang cố gắng.]

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng chú le nǐ yé yé nǎi nǎi♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Trên đời này, ngoài ông bà em,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuò zhè ge shì zì jǐ dài hái shì sòng rénCô làm cái này là để tự đeo hay làm quà tặng?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ chàng de zhēn de hěn hǎo yào bù lái wǒ men yuè duì dāng gè zhǔ chàngCô hát rất hay. Hay là đến làm ca sĩ chính của ban nhạc chúng tôi đi.