Cách dùng "我去电梯去啊 小鹿 我也去" (wǒ qù diàn tī qù a xiǎo lù wǒ yě qù) trong hội thoại tiếng Trung

diàna xiǎo鹿

- Được, không sao đâu. - Tôi sẽ tới chỗ thang máy. - Lộc. - Tôi cũng đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:25
nǐ bié qù le wǒ qù wǒ qù dǎi tā hǎo méi wèn tí

你别去了 我去我去 逮他 好 没问题

Cậu đừng đi. - Để tôi, để tôi. - Bắt cậu ta đi. - Được, không sao đâu. - Tôi sẽ tới chỗ thang máy.

LINE 0238:27
PLAYING SCENE
wǒ qù diàn tī qù a xiǎo lù wǒ yě qù

我去电梯去啊 小鹿 我也去

- Được, không sao đâu. - Tôi sẽ tới chỗ thang máy. - Lộc. - Tôi cũng đi.

LINE 0338:30
gěi
zhàn

Đứng lại mau.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E31
Timestamp38:27
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 209 clips (Page 8 of 11)
我只是口渴 润一下喉好不好
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì kǒu kě rùn yī xià hóu hǎo bù hǎoTại tôi thấy khát nước uống chút nước thôi có được không hả?
你就放过他吧
HSK 7
0:03s
nǐ jiù fàng guò tā baCậu bỏ qua cho cậu ta đi.
我哪至于能梦到恒久啊
HSK 6
0:03s
wǒ nǎ zhì yú néng mèng dào héng jiǔ athì tôi có đến mức nằm mơ thấy Hằng Cửu không?
结果吗我倒没梦到 但是吧
HSK 4
0:03s
jié guǒ ma wǒ dào méi mèng dào dàn shì baTôi thì không mơ thấy kết quả. Nhưng mà
我梦到了方苏伦的一张大脸
HSK 3
0:03s
wǒ mèng dào le fāng sū lún de yī zhāng dà liǎntôi mơ thấy gương mặt của Phương Tô Luân
走啊 训练去
HSK 5
0:03s
zǒu a xùn liàn qùĐi thôi. Đi tập luyện thôi.
快点啦 你俩着啥急啊
HSK 6
0:03s
kuài diǎn la nǐ liǎ zhe shá jí aNhanh lên. Hai người vội cái gì chứ?
谁最后一个到谁孙子
HSK 4
0:03s
shuí zuì hòu yí gè dào shuí sūn ziAi đi cuối thì người đó là chắt.
加油 加油 快 来速度速度起来
HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.
祁亮注意摆臂 好好 好的好的
HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.
来 你崴到了吗 没事 一点疼
HSK 2
0:03s
lái nǐ wǎi dào le ma méi shì yì diǎn téngNào. Trẹo chân rồi à? Không sao. Hơi đau.
就就一点疼 忍忍忍 怎么样
HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?
谁跟他住一个房间 我
HSK 2
0:03s
shuí gēn tā zhù yí gè fáng jiān wǒAi ở cùng phòng với cậu ấy vậy? Em ạ.
教练 明天就比赛了 就是因为明天要比赛
HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.
送他回去 来
HSK 2
0:03s
sòng tā huí qù láiĐưa bạn về đi. Nào.
慢点慢点慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎn màn diǎn- Chậm thôi, chậm thôi. - Từ từ thôi.
这得走到啥时候 我背你吧来
HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.
那你要是摔了我赔不起
HSK 5
0:03s
nà nǐ yào shì shuāi le wǒ péi bù qǐnếu cậu mà ngã ra đây thì tôi không đền nổi đâu.
注意安全啊 不要像秦敖一样
HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.
你正好跟我把他送回酒店吧
HSK 4
0:03s
nǐ zhèng hǎo gēn wǒ bǎ tā sòng huí jiǔ diàn bacậu đưa cậu ấy về khách sạn với tôi đi.