Cách dùng "这是你们每个人的跑动距离对比" (zhè shì nǐ men měi gè rén de pǎo dòng jù lí duì bǐ) trong hội thoại tiếng Trung
这是你们每个人的跑动距离对比
[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Đây là so sánh quãng đường mỗi người đã chạy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:08
lái来
“[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Nào.”
LINE 0220:10
PLAYING SCENEzhè这
shì是
nǐ你
men们
měi每
gè个
rén人
de的
pǎo跑
dòng动
jù距
lí离
duì对
bǐ比
“[Thành tích di chuyển của cầu thủ trong mùa giải] Đây là so sánh quãng đường mỗi người đã chạy.”
LINE 0320:16
fù付
xīn新
shū书
“Phó Tân Thư.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 209 clips (Page 8 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā yóu jiā yóu kuài lái sù dù sù dù qǐ lái- Cố lên, cố lên. - Nhanh lên. [Đội Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Vĩnh Xuyên Hằng Cửu] Nào, nhanh lên, nhanh lên nào.

HSK 6
0:03s
qí liàng zhù yì bǎi bì hǎo hǎo hǎo de hǎo deKỳ Lượng, chú ý đánh tay. - Tốt, tốt. - Tốt lắm, tốt lắm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jiù yì diǎn téng rěn rěn rěn zěn me yàngHơi... hơi đau chút. Nhịn chút, nhịn chút. Thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn míng tiān jiù bǐ sài le jiù shì yīn wèi míng tiān yào bǐ sàiHuấn luyện viên, mai là thi đấu rồi ạ. Chính vì ngày mai là thi đấu đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè dé zǒu dào shá shí hòu wǒ bèi nǐ ba láiNày thì phải đi đến bao giờ chứ, để tôi cõng cậu đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhù yì ān quán a bú yào xiàng qín áo yī yàngChú ý an toàn đó. Đừng để giống Tần Ngao đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shì bù dà dàn shì zhǔ yào míng tiān bǐ sài leHôm nay không có chuyện gì lớn nhưng chủ yếu là mai thi đấu rồi