Cách dùng "都姐夫了 帮我剥" (dōu jiě fū le bāng wǒ bō) trong hội thoại tiếng Trung
都姐夫了 帮我剥
Đã sắp thành anh rể của tôi rồi, bóc tôm giúp tôi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:21
bù shuō le huàn gè huà tí chī xiā
不说了 换个话题吃虾
“Không nói nữa, đổi chủ đề đi, ăn tôm nào.”
LINE 0205:23
PLAYING SCENEdōu jiě fū le bāng wǒ bō
都姐夫了 帮我剥
“Đã sắp thành anh rể của tôi rồi, bóc tôm giúp tôi đi.”
LINE 0305:27
zěn怎
me么
nà那
me么
méi没
lǐ礼
mào貌
ne呢
“Sao lại bất lịch sự thế hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
qí tā tóng xué dōu bù yuàn yì gēn tā men wáncác em khác đều không muốn chơi với chúng nó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu néng kàn dé chū tā men de kǒu shì xīn fēicòn nhận ra chúng nói một đằng nghĩ một nẻo.

HSK 4
0:03s
xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn yě shì wèi le qīng sōng xiēTôi muốn anh đến làm huấn luyện viên cũng là để mình thoải mái hơn.

HSK 5
0:03s
rén yǔ rén jiāo liú zhēn chéng cái shì bì shā jìTrong các quan hệ xã hội, chân thành mới là tuyệt chiêu mạnh nhất.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng denhưng đề nghị muốn anh làm huấn luyện viên là thật lòng.

HSK 7
0:03s
wǒ zài cì zhēn xīn dì kěn qǐng nǐ kě yǐ lái zuò qiú duì de jiào liànmột lần nữa tôi khẩn thiết xin anh, hãy làm huấn luyện viên cho đội bóng

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yě yīng gāi cān yù jìn lái tǐ yàn yī xià wǒ de shēng huóvậy có phải anh cũng nên thử trải nghiệm cuộc sống của tôi không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
píng shí zhè ge shí jiān wǒ yǐ jīng kāi shǐ chén pǎo leBình thường giờ này tôi đã bắt đầu chạy bộ sáng rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè xíng chéng bǐ jūn xùn hái yán kē alịch trình này của anh còn nghiêm ngặt hơn đi quân sự ấy.